Câu hỏi trên là một câu hỏi trắc nghiệm

Đề thi giữa kì 1 môn Công nghệ 7 có đáp án !!

Công nghệ lớp 7 Lớp 7 – Công nghệ

Đây là loại thức ăn gì? Biết tỉ khối của nước và chất …

Câu hỏi: Đây là loại thức ăn gì? Biết tỉ lệ nước và chất khô: nước 89,40% và chất khô 10,60%

A. Rơm, lúa

B. Khoai lang của

C. Rau muống

D. Bột cá

Câu trả lời

– Hướng dẫn giải pháp

Cho biết tỷ lệ nước và chất khô: nước 89,40% và chất khô 10,60%. Đây là thực phẩm rau muống.

ĐÁP ÁN C

Câu hỏi trên là một câu hỏi trắc nghiệm

Đề thi giữa học kì 2 môn Công nghệ 7 năm 2021 trường THCS Vũ Bảo

Công nghệ lớp 7 Lớp 7 – Công nghệ

Ngày 5 tháng 9 năm 2021 1.470

C. Rau muống

Câu trả lời chính xác

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Rang và luộc thuộc phương pháp chế biến nào?

Xem câu trả lời ” Ngày 5 tháng 9 năm 2021 2.449

Chất dinh dưỡng nào sau đây được hấp thụ trực tiếp qua thành ruột vào máu?

Xem câu trả lời ” Ngày 5 tháng 9 năm 2021 803

Giống vật nuôi quyết định yếu tố nào sau đây?

Xem câu trả lời ” Ngày 5 tháng 9 năm 2021 692

Kiềm chế bằng các loại thực phẩm giàu:

Xem câu trả lời ” Ngày 5 tháng 9 năm 2021 434

Yếu tố nào sau đây ảnh hưởng đến sinh trưởng và phát triển của vật nuôi?

Xem câu trả lời ” Ngày 5 tháng 9 năm 2021 352

Cho biết nhiệm vụ phát triển chăn nuôi của nước ta trong thời gian tới?

Xem câu trả lời ” Ngày 5 tháng 9 năm 2021 278

Nên dùng phương pháp nào sau đây để bảo quản thực phẩm?

Xem câu trả lời ” Ngày 5 tháng 9 năm 2021 272

Giải thích khái niệm sinh trưởng và phát triển? Ví dụ?

Xem câu trả lời ” Ngày 5 tháng 9 năm 2021 193

I. Phần trắc nghiệm

Khoanh tròn câu trả lời đúng nhất:

Chế biến thức ăn cho vật nuôi để:

Xem câu trả lời ” Ngày 5 tháng 9 năm 2021 192

Nguồn nào sau đây không phải là nguồn thức ăn cho vật nuôi:

Xem câu trả lời ” Ngày 5 tháng 9 năm 2021 130

II. Phần viết luận

Thức ăn được tiêu hóa và hấp thụ như thế nào?

Xem câu trả lời ” Ngày 5 tháng 9 năm 2021 130

Khả năng sinh sản là:

Xem câu trả lời ” Ngày 5 tháng 9 năm 2021 80

Điền vào chỗ trống với các cụm từ phù hợp để có câu trả lời chính xác. “Chế biến; thích ăn; tăng khẩu vị; giảm khối lượng; ngon”.

– Nhiều loại thức ăn phải qua (1) ………………………………… ……………………………………………… ………….

– Chế biến món ăn để làm (2) ………………………………………. ……., ăn nhiều, giảm (5) ………… và giảm độ cứng và loại bỏ (6) ……………

Xem câu trả lời ” Ngày 5 tháng 9 năm 2021 65

Đây là loại thức ăn gì? Biết tỉ lệ nước và chất khô: nước 89,40% và chất khô 10,60%.

Một. Chaff

GỠ BỎ. Khoai lang

. Rau muống

DỄ. Bột cá

Câu hỏi tương tự

Câu 11: Phương pháp sản xuất thức ăn giàu glucozơ là:

A. Luân canh, luân canh lúa, ngô, khoai, sắn

B. Trồng xen, tăng vụ.

C. Trồng nhiều rau, cỏ

D. Tận dụng rơm, rạ, thân cây ngô, bã mía.

Câu 12: Đây là thức ăn gì? Biết tỉ lệ giữa nước và chất khô: Nước là 89,40%, chất khô là 10,60%

A. Rơm, lúa

B. Khoai lang

C. Rau muống

D. Bột cá

Câu 13: Thức ăn nào sau đây có nguồn gốc thực vật?

A. Sâu, rau, khoai mì

B. Thức ăn hỗn hợp, cám, rau

C. Cám, bột ngô, rau

D. Cơm, bột cá, rau xanh

Câu 14: Trong hỗn hợp thức ăn chăn nuôi lợn không bao gồm các loại thức ăn sau:

A. Cảm ơn bạn

B. Bột tôm

C. Premic khoáng

D. Ngô

Câu 15: Nước trong thức ăn sau khi qua ống tiêu hoá của động vật sẽ chuyển hoá thành chất dinh dưỡng nào sau đây mà cơ thể hấp thụ được:

Nước

B. Axit amin

C. Có vẻ đơn giản

D. Các ion khoáng

Câu 16: Glucozơ trong thức ăn sau khi đi qua ống tiêu hóa của động vật sẽ chuyển hóa thành chất dinh dưỡng nào sau đây mà cơ thể hấp thụ được?

A. Axit amin

B. Các ion khoáng

C. Nước

D. Đường đơn

Câu 11: Trong củ khoai lang, thành phần dinh dưỡng nào chiếm tỉ lệ nhiều nhất?

MỘT. Gluxit

B. Protein

C. Lipid

D. Quốc gia

Câu 12: Bột cá có nguồn gốc từ:

MỘT. Thực vật

B. Động vật

C. Khoáng sản

D. B, C đều đúng

Câu 13: Rơm rạ 5,06% protein và 67,84% gluxit làm thức ăn chăn nuôi:

MỘT. Giàu protein

B. Giàu Glucose

C. Thức ăn chưa chế biến

D. A và B đúng

Câu 14: Protein được cơ thể hấp thụ dưới dạng

MỘT. Dòng đơn

B. Các ion khoáng

C. Axit amin

D. Glycerin và axit béo

Câu 15: Lai giống:

MỘT. Gà rán – Gà Ri

B. Con heo – Dai Bai Pig

C. Logo Chicken – Gà Ri

D. Bò Hà Lan – Thịt bò Hà Lan

Câu 16: Rau xanh và cỏ tươi được bảo quản như thế nào?

MỘT. Ủ xanh

B. Khô

C. Lên men bia

D. Kiềm hóa

Câu 17: Loại thức ăn thô có hàm lượng chất xơ:

MỘT. Lớn hơn 20%

B. Dưới 30%

C.Hơn 30%

D.Nhiều hơn 50%

Câu 18: Bột cá Hạ Long có nguồn gốc từ:

MỘT. Thực vật

B. Động vật

C. Khoáng sản

D. B, C đều đúng

Câu 19: Bột đậu phộng (lạc) 40% protein là thức ăn:

MỘT. Giàu protein

B. Giàu Glucose

C. Thức ăn chưa chế biến

D. A và B đúng

Câu 20: Các phương pháp nhân giống thuần chủng là:

Một.Rice Chicken – Fried Chicken

GỠ BỎ.Pig – Lợn Đại Bái

C.Logo Chicken – Gà Ri

DỄBò Hà Lan – Thịt bò Hà Lan

Câu 21: Rơm và cỏ xanh được bảo quản như thế nào?

MỘT. Ủ xanh

B. Khô

C. Lên men bia

D. Kiềm hóa

Câu 22: Thực phẩm giàu protein với hàm lượng protein cao:

MỘT. Nhiều hơn 50%

B. Lớn hơn 15%

C.Hơn 30%

D.Lớn hơn 14%

Câu 23: Sắn là một loại thực phẩm có nguồn gốc từ:

MỘT. Thực vật

B. Động vật

C. Khoáng sản

D. B, C đều đúng

Câu 24: Hạt ngô vàng (ngô) có 8,9% protein và 69% glucose làm thức ăn chăn nuôi:

MỘT. Giàu protein

B. Giàu Glucose

C. Thức ăn chưa chế biến

D. A và B đúng

Câu 17: Gạo và ngô tươi được bảo quản như thế nào?

MỘT. Ủ xanh

B. Khô

C. Lên men bia

D. Kiềm hóa

Câu 31: Loại thực phẩm nào sau đây chiếm nhiều nước nhất trong thành phần hóa học của chúng?

A. Rơm rạ C. Rau muống

B. Bột cỏ D. Khoai lang

Câu 32: Thức ăn vật nuôi chứa những chất dinh dưỡng gì?

A. Nước và Protein. B. Nước, Muối khoáng, Vitamin.

C. Protein, Lipid, Glucose. D. Nước và chất khô.

Câu 33: Thức ăn cho lợn thuộc danh mục thức ăn chăn nuôi

A. Gạo, vitamin C. Bột cá, ngô vàng

B. Thức ăn hỗn hợp D. Bột sắn, khoáng

Câu 34: Ngô vàng dùng làm thức ăn chăn nuôi thuộc nhóm thực phẩm nào?

A. Thực phẩm giàu protein C. Thực phẩm giàu carbohydrate

B. Thức ăn thô. D. Thức ăn giàu vitamin.

Câu 35: Nhóm thức ăn nào có nguồn gốc từ động vật?

A. Sâu, rau, khoai mì B. Cá, khoai mì, ngô

C. Tôm, vỏ, bột cá D. Bột sắn, giun, bột cá.

Câu 36: Thực phẩm giàu carbohydrate là

A. rau muống B. rau lang

C. rơm rạ D. hạt ngô

Câu 37: Chất dinh dưỡng nào sau đây được hấp thụ trực tiếp qua ruột vào máu?

A. Nước, protein C. Vitamin, glucozơ

B. Nước, vitamin D. Glyxerin và axit béo

Câu 38: Protein được cơ thể hấp thụ dưới dạng

MỘT. các ion khoáng. B. Axit amin.

C. dòng đơn. D. glixerin và các axit béo.

Câu 39: Phương pháp cắt ngắn được sử dụng cho những loại thực phẩm nào?

A. Thức ăn giàu tinh bột. B. Thức ăn hạt.

C. Thức ăn thô xanh. D. Thức ăn giàu chất xơ.

Bài viết được chia sẻ bởi biquyet.com

Leave a Reply

Your email address will not be published.