Xem ngày 11 tháng 1 năm 2022 dương lịch. Bạn có thể xem giờ hoàng đạo, hắc đạo trong ngày, giờ xuất hành, những việc nên làm và không nên làm trong ngày, cung cấp đầy đủ thông tin để bạn có một ngày tốt lành nhất.

Tuổi phù hợp: Rồng, Thần

Tuổi khắc với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Rắn có cánh Ngôi sao có cánh là điều cấm kỵ đối với việc làm nhà Tai nạn xảy ra bất ngờ, gia chủ gần nhau, lo việc chính.

Thói quen, tham hoa, tiếc lắm

Những việc cần làm

Điều cấm kỵ

Tốt cho việc làm cửa, lương cao, giá thú, chữa bệnh.

Xấu cho các buổi khánh thành, đốt, giếng, kiện tụng.

Người sinh vào cung này có học thức cao, thông minh, thi cử đỗ đạt.

Theo “Ngoc Hap Thong Thu”

Nguyệt Không – Thiên Xạ * – Cát Khánh * – Tục Thế – Lục Hợp *

Thiên Lại * – Tai Ương – Hoàng Sa – Nguyệt Kiến Hóa Diệt

Những việc cần làm

Điều cấm kỵ

Cưới hỏi – Lễ nhập trạch, cầu tài lộc, khai trương cửa hàng, cửa hiệu – Tang lễ, an táng – Tế lễ, chữa bệnh – Kiện tụng, tranh chấp – Di dời, dọn về nhà mới

Động thổ – Đổ trần, lợp ngói – Xây, sửa nhà – Khởi hành đi xa

Hướng khởi hành

Chào Chúa: Đông bắc – Thần tài: Đông Nam

Ngày khởi hành Theo Khổng Tử

Ngày Thánh: Xuất hành, tìm kiếm của cải đều xấu. Hoặc mất tài sản, thua kiện vì thiếu lý do.

Giờ Khởi Hành Theo Lý Thuần Phong

23h-01h và 11h-13h

Tốc độ Hy

Hạnh phúc sắp đến, cầu may mắn xuôi nam. Đi làm gặp Chính Quan may mắn. Việc chăn nuôi đang thuận lợi, bà con có tin về.

01h-03h và 13h-15h

Liu Nian

Nghiệp chướng khó thành, tài năng mờ mịt. Vụ kiện nên được hoãn lại. Du khách đã không nhận được phản hồi. Tài sản bị mất, hãy đi về phía nam để tìm nhanh. Nên tránh tranh luận. Giọng nói rất bình thường. Công việc tuy chậm, mất nhiều thời gian nhưng mọi việc đều chắc chắn.

03h-05h và 15h-17h

Chikou

Hay cãi vã, gây ra nạn đói kém, nên đề phòng. Các chuyến khởi hành nên bị hoãn lại. Đề phòng mọi người chửi bới, tránh lây truyền bệnh tật. (Nói chung khi có hội họp, quan trường, tranh luận… Tránh đi vào giờ này, nếu phải đi thì nên mồm kẻo gây họa).

05h-07h và 17h-19h

Cay nhỏ

Rất tốt, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lãi. Nữ giới có tin vui, kẻ xuất hành sắp về. Mọi thứ đều hài hòa. Có bệnh thì chữa, gia đình mới khỏe.

07h-09h và 19h-21h

Sửa chữa

Tìm kiếm của cải không có lợi, hoặc trái ý mình, xuất hành hoặc gặp tai nạn, quan trọng là va phải, gặp ma quỷ phải hy sinh để được bình an.

09h-11h và 21h-23h

Đại An

Mọi điều tốt lành, cầu tài lộc đi Tây Nam – Bình an vô sự. Những cuộc ra đi đều diễn ra bình yên.

Âm lịchLịch: Thứ ba, ngày 11 tháng 1 năm 2022Ngày âm lịch Ngày 9 tháng 12 năm 2021 – Ngày Giáp Tý, tháng Tân Sửu, năm Tân Sửu: Hải Trung Kim (Vàng trong biển) – Hành Kim

Xue Xiaohan – Winter – Day of Black Dao Thiên Mẫu

Ngày của Thiên can Đạo đen: Giờ Tý (23h-01h): Là giờ hoàng đạo Kim Quý. Tốt cho hôn nhân. Giờ Sửu (01: 00-03: 00): Là giờ hoàng đạo Kim Đường. Hanh thông qua mọi thứ. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Bạch hổ. Tất cả mọi thứ đều ung dung, ngoại trừ việc săn bắn và hy sinh. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ hoàng đạo Ngọc Đường. Tốt cho mọi thứ, trừ những thứ liên quan đến bùn, bếp. Rất tốt cho giấy tờ, công văn, học tập và viết lách. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Hắc đạo Thiên lao. Mọi việc đều không thuận lợi, ngoại trừ sự trấn áp của thần linh và ma quỷ (trong tín ngưỡng và mê tín dị đoan). Giờ Tỵ (9h-11h): Là giờ của Hắc Đạo Nguyên Vũ. Tố tụng, giao tiếp. Giờ Ngọ (11h-13h): Là giờ hoàng đạo tuổi Tị. Mọi thứ đều tốt. Giờ Goi (13h-15h): Đó là khoảng thời gian đen tối của Trận chiến. Rất kiêng kỵ trong việc chuyển nhà, làm nhà, ma chay. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ hoàng đạo rồng. Tốt cho mọi việc, đứng đầu bảng trong các giờ Hoàng đạo. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Minh đường hoàng đạo. Gặp được đại nhân, thăng quan tiến chức thì có lợi. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Hắc đạo. Kiện tụng rất tệ.

Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Hắc đạo. Kỵ tranh cãi, kiện tụng.

Kết hợp – Xung: Tuổi phù hợp: Liên từ: Ox. Tam hợp: Thân, ThìnNgày xung tuổi: Canh Dần, Canh Thân, Mậu Ngọ, Nhâm NgọTuổi xung tháng: Ất Mão, Ất Dậu, Đinh Mùi, Quý Mùi

Kiến trừ mười hai khách: Trúc Bé Tốt cho các đập, ngăn nước, vá các vết lở đất, lấp hố

Tệ cho phần còn lại.

Mười hai Bát chánh đạo: Đôi cánh của những vì sao Phải làm gì: Mua quần áo sẽ mang lại tài lộc.Những gì không làm: Không được chôn cất, cưới gả, làm nhà, làm thủy lợi.Ngoại lệ: Sao Đức ngày Thân, ngày Tý, giờ Thìn, mọi việc tốt đẹp, ngày Thìn là Vượng Địa tốt nhất. Sao Đức Đăng Viên ngày Tý, nên kế thừa sự nghiệp, lên làm quan, nhậm chức.

Hộp tin nhắn:Sao tốt: Cát Khánh: Giỏi mọi việc Thế tục: Giỏi mọi việc, nhất là chuyện ngoài giá thú Thứ sáu *: Giỏi mọi việc Nguyệt Không: Giỏi việc nhà, kê giường Thiên Ân: Tốt mọi việc Thiên Âm *: Tốt mọi việc, nhất là lễ vật, giải trừ oan gia, chỉ kỵ binh. Trừ những ngôi sao xấu

Sao xấu:

Thiên lại: Xấu cho mọi việc Tai họa: Xấu làm nhà, cất nóc Hoàng Sa: Xấu cho việc xuất hành Đại tội: Xấu cho việc tế lễ, kiện cáo, Kiến trăng di chuyển đến sát hại: Kỵ động thổ.

Dát phủ đầu: Khởi tạo kỵ binh

Khởi hành: Ngày khởi hành: Chu Tước – Xuất hành không tốt, công việc hanh thông.Hướng khởi hành: Hỷ thần: Đông Bắc – Tài thần: Đông Nam – Hạc thần: Đông NamGiờ khởi hành: Giờ Tý (23h-01h): Là giờ Tốc Hỷ. Niềm vui đến. Cây cầu đi về phía nam. Khởi hành bình an. Đầu giờ tốt hơn cuối giờ. Giờ Sửu (01h-03h): Là giờ trong năm. Mọi mưu cầu đều khó đạt được. Tránh thị phi, vạ miệng. Các công việc liên quan đến giấy tờ, chính quyền và pháp luật nên chậm rãi, thả lỏng. Giờ Dần (03h-05h): Là giờ Hồng môn. Dễ xảy ra mâu thuẫn, cãi vã. Người đi nên hoãn lại. Giờ Mão (05h-07h): Là giờ Tiểu vận. Khởi hành đầy may mắn. Khai trương, giao dịch, giao dịch sinh lời. Công việc suôn sẻ, hanh thông, mọi thứ hài hòa. Giờ Thìn (07h-09h): Là giờ Đại lộ. Cầu tài không lợi, xuất hành hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ, phải cúng bái mới qua khỏi. Giờ Tỵ (09h-11h): Là giờ Cầu an. Cây cầu đi về hướng tây và nam. Khởi hành bình an. Không có vấn đề gì bạn làm, bạn sẽ hạnh phúc. Giờ Ngọ (11h-13h): Đã đến lúc ăn mừng. Niềm vui đến. Cây cầu đi về phía nam. Khởi hành bình an. Đầu giờ tốt hơn cuối giờ. Giờ Mùi (13h-15h): Là giờ trong năm. Mọi mưu cầu đều khó đạt được. Tránh thị phi, vạ miệng. Những việc liên quan đến thủ tục giấy tờ, chính phủ, luật pháp nên được thực hiện từ từ và thoải mái. Giờ Thân (15h-17h): Là giờ Chiếm miệng. Dễ xảy ra mâu thuẫn, cãi vã. Người đi nên hoãn lại. Giờ Dậu (17h-19h): Là giờ Tiểu vận. Khởi hành đầy may mắn. Khai trương, giao dịch, giao dịch sinh lời. Công việc suôn sẻ, hanh thông, mọi thứ hài hòa. Giờ Tuất (19h-21h): Là giờ Đại lộ. Cầu tài không lợi, xuất hành hay gặp trắc trở, gặp ma quỷ phải cúng tế mới qua khỏi.

Giờ Hợi (21h-23h): Là giờ Đại An. Cây cầu đi về hướng tây và nam. Khởi hành bình an. Dù bạn làm gì, hãy hạnh phúc.

Bành tổ tiên cây bách:Ngày Giáp: Không mở kho, tiền mất tật mang.Ngày Tý: Đừng gieo quẻ, tự mình mang lấy tai họa.

Kiểm tra lịch 11 tháng 1, 2022 (dương lịch) là ngày âm lịch nào, tốt hay xấu và làm gì trong ngày 11/1/2022 Gì. Đây là trang hiển thị thông tin chi tiết và đầy đủ nhất về lịch những ngày tốt và xấuhướng xuất phát và những việc cần làm để giúp bạn có những lựa chọn hợp lý nhất. 11 tháng 1, 2022 (dương lịch) tức là ngày 9 tháng 12 năm 2021 (âm lịch). Là ngày tốt cho các tuổi: Nhâm Thân, Bính Thìn, Ất Sửu. Là ngày xấu đối với các tuổi: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân. Giờ đẹp: Tý (23: 00-0: 59), Sửu (1: 00-2: 59), Mão (5: 00-6: 59), Ngọ (11: 00-13: 59), Thân (15 : 00-17: 59), Dậu (17: 00-19: 59)

Ngày 1 Ngày 2 Ngày 3 Ngày 4 Ngày 5 Ngày 6 Ngày 7 Ngày 8 Ngày 9 Ngày 10 Ngày 11 Ngày 12 Ngày 13 Ngày 14 Ngày 15 16 Ngày 17 Ngày 18 19 Ngày 20 21 Ngày 22 23 Ngày 24 Ngày 25 Ngày 26 Ngày 27 Ngày 28 Ngày 29 Ngày 30 Ngày 31

Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12

1950 Năm 1951 1952 1953 1954 1955 1956 1957 1958 1959 1960 1961 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1974 1975 Năm 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1982 1984 1985 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 Năm 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2022 2023 2024 2025 Năm 2026 2027 Năm 2029 2030 Năm 2031 Năm 2032 Năm 2033 Năm 2034 Năm 2035 Năm 2036 Năm 2037 Năm 2038 Năm 2039 Năm 2040 Năm 2041 Năm 2042 Năm 2043 Năm 2044 Năm 2045 Năm 2047 Năm 2048 Năm 2049 Năm 2050

Xem lướt qua

Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3 Tháng 4 Tháng 5 Tháng 6 Tháng 7 Tháng 8 Tháng 9 Tháng 10 Tháng 11 Tháng 12

1950 Năm 1951 1952 1953 1954 1955 1956 1957 1958 1959 1960 1961 1963 1964 1965 1966 1967 1968 1969 1970 1971 1972 1973 1974 1974 1975 Năm 1976 1977 1978 1979 1980 1981 1982 1982 1984 1985 1987 1988 1989 1990 1991 1992 1993 1994 1995 1996 1997 1998 1999 2000 Năm 2001 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008 2009 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2022 2023 2024 2025 Năm 2026 2027 Năm 2029 2030 Năm 2031 Năm 2032 Năm 2033 Năm 2034 Năm 2035 Năm 2036 Năm 2037 Năm 2038 Năm 2039 Năm 2040 Năm 2041 Năm 2042 Năm 2043 Năm 2044 Năm 2045 Năm 2047 Năm 2048 Năm 2049 Năm 2050

Bài viết được chia sẻ bởi biquyet.com

Leave a Reply

Your email address will not be published.