cuộc triển lãm có nghĩa là

Cuộc hội thoại cung cấp sự tiếp kiến bối cảnh của các nhân vật và tình hình hiện tại. Dự định bằng văn bản hoặc bằng lời nói chuyển giao hoặc để giải thích, một lời giải thích.

Ví dụVegeta cung cấp một lời giải thích về hành tinh quê hương của anh ấy trong một Gợi lại.expositions có nghĩa là

Một phiên bản sang trọng hơn của “Câu chuyện thú vị“thường được sử dụng với hình ảnh Anh ta là đàn ông của Nga cho có ý nghĩa.

Ví dụVegeta cung cấp một lời giải thích về hành tinh quê hương của anh ấy trong một Gợi lại. Một phiên bản sang trọng hơn của “Câu chuyện thú vị“thường được sử dụng với hình ảnh Anh ta là đàn ông của Nga cho có ý nghĩa. Người 1: HERP derp derp derpy herp de derp … cuộc triển lãm có nghĩa là

Khi ai đó nhận được Để lộ racác sự giải bàythông tin Bị lộ.

Ví dụVegeta cung cấp một lời giải thích về hành tinh quê hương của anh ấy trong một Gợi lại.expositions có nghĩa là

Một phiên bản sang trọng hơn của “Câu chuyện thú vị“thường được sử dụng với hình ảnh Anh ta là đàn ông của Nga cho có ý nghĩa.

Ví dụVegeta cung cấp một lời giải thích về hành tinh quê hương của anh ấy trong một Gợi lại.expositions có nghĩa là

Một phiên bản sang trọng hơn của “Câu chuyện thú vị“thường được sử dụng với hình ảnh Anh ta là đàn ông của Nga cho có ý nghĩa.

Ví dụ Người 1: HERP derp derp derpy herp de derp

Bài viết được chia sẻ bởi biquyet.com

Leave a Reply

Your email address will not be published.