Trường Đại học Hàng hải Việt Nam chính thức công bố chỉ tiêu tuyển sinh năm 2021-2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh trường Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2022

Điểm trúng tuyển kết quả kỳ thi THPT đã được cập nhật.

Điểm cơ bản của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2021

Lưu ý: Điểm xét tuyển đã cộng điểm ưu tiên.

Điểm cơ bản của Trường Đại học Hàng hải Việt Nam năm 2021 như sau:

Thông tin chung

mã trường: HHA

Địa chỉ nhà: Số 484 Lạch Tray, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam

Số điện thoại: 0225 3829 109

Thành lập: 1956

Dưới: Công cộng

Loại hình: Giao thông vận tải

Tỉ lệ: 683 giảng viên

Trường Đại học Hàng hải Việt Nam, đóng vai trò nòng cốt trong hệ thống giáo dục đào tạo chuyên ngành hàng hải và hậu cần, công bố điểm chuẩn xét tuyển năm 2022 dựa trên kết quả kỳ thi THPT như sau:

Điểm chuẩn đại học hàng hải năm 2016 năm 2022

Điểm chuẩn Đại học Hàng hải năm 2021

Điểm chuẩn Đại học Hàng hải Năm 2021 đã chính thức được công bố. Năm nay, Đại học Hàng hải có mức điểm dao động từ 14 đến 26,25. Ngành Kỹ thuật ô tô của trường là ngành có điểm chuẩn cao nhất. Riêng tổ hợp môn ngữ văn có hai chuyên ngành lấy điểm chuẩn là 34,75 và 34,25 (môn tiếng Anh hệ số 2).

Sau đây là điểm chuẩn chi tiết của trường Đại học Hàng hải tương ứng với các chuyên ngành cụ thể như sau:

Nhóm kỹ thuật & công nghệ

Điều khiển tàu

Mã ngành: 7840106D101

Điểm chuẩn: 21,5

Khai thác động cơ hàng hải

Mã ngành: 7840106D102

Điểm chuẩn: 18.0

Quản lý Hàng hải

Mã ngành: 7840106D129

Điểm chuẩn: 24.0

Điện tử và Viễn thông

Mã ngành: 7520207D104

Điểm chuẩn: 23.0

Vận tải điện tự động

Mã ngành: 7520216D103

Điểm chuẩn: 18.0

Tự động trong công nghiệp

Mã ngành: 7520216D103

Điểm chuẩn: 23,75

Tự động hóa hệ thống điện

Mã ngành: 7520216D121

Điểm chuẩn: 22,4

Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành: 7520122D107

Điểm chuẩn: 18.0

Đóng tàu & công trình ngoài khơi

Mã ngành: 7520122D108

Điểm chuẩn: 14.0

Máy móc & tự động hóa xếp dỡ

Mã ngành: 7520103D109

Điểm chuẩn: 14.0

Kỹ sư cơ khí

Mã ngành: 7520103D116

Điểm chuẩn: 14.0

kỹ thuật cơ điện tử

Mã ngành: 7520103D117

Điểm chuẩn: 18.0

Kỹ thuật ô tô

Mã ngành: 7520103D122

Điểm chuẩn: 23.0

Kỹ thuật lạnh

Mã ngành: 7520103D123

Điểm chuẩn: 23,85

Máy công nghiệp & tự động hóa

Mã ngành: 7520103D128

Điểm chuẩn: 24,75

Xây dựng công trình nước

Mã ngành: 7580203D110

Điểm chuẩn: 22,25

Công nghiệp xây dựng dân dụng

Mã ngành: 7580201D112

Điểm chuẩn: 21,35

Công trình giao thông & cơ sở hạ tầng

Mã ngành: 7580205D113

Điểm chuẩn: 14.0

Kiến trúc nội thất

Mã ngành: 7580201D127

Điểm chuẩn: 17.0

Quản lý dự án xây dựng

Mã ngành: 7580201D130

Điểm chuẩn: 16.0

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7480201D114

Điểm chuẩn: 14.0

Công nghệ phần mềm

Mã ngành: 7480201D118

Điểm chuẩn: 14.0

Kỹ thuật Truyền thông & Mạng Máy tính

Mã ngành: 7480201D119

Điểm chuẩn: 19,5

Quản lý kỹ thuật công nghiệp

Mã ngành: 7520103D131

Điểm chuẩn: 25,15

Kỹ sư môi trường

Mã ngành: 7520320D115

Điểm chuẩn: 24,5

Kỹ thuật công nghệ hóa học

Mã ngành: 7520320D126

Điểm chuẩn: 23,75

Vận chuyển

Mã ngành: 7520122D106

Điểm chuẩn: 18

Nhóm ngoại ngữ

Tiếng Anh thương mại

Mã ngành: 7220201D124

Điểm chuẩn: 34,75

Ngôn ngữ tiếng anh

Mã ngành: 7220201D125

Điểm chuẩn: 34,25

Nhóm Kinh tế & Luật

Kinh tế vận tải biển

Mã ngành: 7840104D401

Điểm chuẩn: 25,35

Kinh tế vận tải thủy

Mã ngành: 7840104D425

Điểm chuẩn: 24,25

Logistics & Chuỗi cung ứng

Mã ngành: 7840104D407

Điểm chuẩn: 26,25

Kinh tế đối ngoại và thương mại

Mã ngành: 7340120D402

Điểm chuẩn: 25,75

Quản trị kinh doanh

Mã ngành: 7340101D403

Điểm chuẩn: 25.0

Kế toán và quản lý tài chính

Mã ngành: 7340101D404

Điểm chuẩn: 24,5

Quản lý tài chính ngân hàng

Mã ngành: 7340101D411

Điểm chuẩn: 24,4

Luật hang hải

Mã ngành: 7380101D120

Điểm chuẩn: 23,65

Nhóm chương trình chất lượng cao

Tự động trong công nghiệp

Mã ngành: 7840104H401

Điểm chuẩn: 23,35

Công nghệ thông tin

Mã ngành: 7340120H402

Điểm chuẩn: 24,35

Kinh tế vận tải biển

Mã ngành: 7520216H105

Điểm chuẩn: 19,5

Kinh tế đối ngoại và thương mại

Mã ngành: 7480201H114

Điểm chuẩn: 22,75

Nhóm chương trình nâng cao

Kinh tế Hàng hải

Mã ngành: 7340101A403

Điểm chuẩn: 24.0

Kinh doanh quốc tế và hậu cần

Mã ngành: 7840104A408

Điểm chuẩn: 22,15

Quản lý Bán hàng và Tiếp thị

Mã ngành: 7340120A409

Điểm chuẩn: 24,85

Nhóm chương trình lớp đã chọn

Điều khiển tàu

Mã ngành: 7840106S101

Điểm chuẩn: 14.0

Khai thác động cơ hàng hải

Mã ngành: 7840106S102

Điểm chuẩn: 14.0

Phần kết: Trên đây là thông tin về điểm chuẩn Đại học Hàng hải chính thức được kênh tuyển sinh 24h.vn cập nhật.

Nội dung liên quan:

  • Học phí Đại học Hàng hải mới nhất
  • Tuyển sinh Đại học Hàng hải

By: Minh Vu

Ngày 14/8, Trường Đại học Hàng hải Việt Nam công bố điểm trúng tuyển đại học, cao đẳng hệ chính quy năm 2016 cho các ứng viên đã đăng ký.

Điểm chuẩn đại học hàng hải năm 2016 năm 2022

Điểm trúng tuyển (của các môn thi phù hợp với tổ hợp xét tuyển của Trường) đối với thí sinh trong khu vực 3môn học mười (không ưu tiên) như sau:

STT

Mã ngành

Tên ngành / chuyên môn

Điểm thi tuyển sinh

Chủ đề kết hợp

Nhận vào

Ghi chú

A. ĐẠI HỌC TỔNG HỢP

D840104

Nền kinh tế xe

Toán địa lý hóa học

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Hóa

D401

Kinh tế vận tải biển

21

D407

Logistics

21

D410

Kinh tế vận tải thủy

19

D340120

Kinh doanh quốc tế

D402

Kinh tế đối ngoại và thương mại

22

D340101

Quản trị kinh doanh

D403

Quản trị kinh doanh

19

D404

Tài chính kế toán

19,75

D220201

Ngôn ngữ tiếng anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Lý, Anh

Toán, Địa lý, Tiếng Anh

Văn học, Lịch sử, Tiếng Anh

(Hệ số 2 của Anh)

Tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển phải từ 15đ trở lên.

D124

Tiếng Anh thương mại

24,5

D125

Ngôn ngữ tiếng anh

25,75

D840106

Khoa học biển

Toán địa lý hóa học

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Hóa

D101

Điều khiển tàu

16,5

D102

Khai thác động cơ hàng hải

15

D120

Luật hang hải

18,25

D520207

Kỹ thuật điện tử truyền thông

D104

Điện tử và Viễn thông

16,5

D520216

Điều khiển & Kỹ thuật Điện

D103

Điện tự động của tàu

15

D105

Tự động trong công nghiệp

20

D121

Tự động hóa hệ thống điện

17,25

D520122

Kỹ thuật tàu thủy

Toán địa lý hóa học

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Hóa

D106

Vận chuyển

15

D107

Thiết kế tàu & công trình ngoài khơi

15

D108

Đóng tàu & công trình ngoài khơi

15

D520103

Kỹ sư cơ khí

D109

Máy nâng

15

D116

Kỹ sư cơ khí

16,5

D117

Cơ điện tử

16,75

D122

Kỹ thuật ô tô

18,75

D123

Kỹ thuật lạnh

16,25

D128

Thủy lực tự động

16.0

D580203

Kỹ thuật hàng hải

D110

Xây dựng công trình nước

15

D111

Kỹ thuật an toàn hàng hải

16

D590205

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

D113

Kỹ thuật cầu đường

15

D480201

Công nghệ thông tin

D114

Công nghệ thông tin

20

D118

Công nghệ phần mềm

17,75

D119

Truyền thông & mạng máy tính

17,5

D520320

Kỹ sư môi trường

D115

Kỹ sư môi trường

17,5

D126

Kỹ thuật hóa dầu

16,5

D580201

Kỹ thuật xây dựng

D112

Công nghiệp xây dựng dân dụng

15,25

D127

Kiến trúc dân dụng & công nghiệp

20,5

Toán, Vật lý, Vẽ Toán

Toán, Hóa học, Vẽ

Toán, Văn, Vẽ

Toán, Tiếng Anh, Vẽ

(Vẽ hệ số MT 2)

Tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển phải từ 15đ trở lên.

04 CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC CHẤT LƯỢNG CAO

D840104

Kinh tế vận tải

Toán địa lý hóa học

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Hóa

H401

Kinh tế vận tải biển

18,75

D340120

Kinh doanh quốc tế

H402

Kinh tế đối ngoại và thương mại

19

D520216

Điều khiển & Kỹ thuật Điện

H105

Tự động trong công nghiệp

15,75

D480201

Công nghệ thông tin

H114

Công nghệ thông tin

15

02 CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC NÂNG CAO

D840104

Kinh tế vận tải

Toán địa lý hóa học

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Hóa

(Cộng điểm tiếng Anh)

Tổng điểm 03 môn trong tổ hợp xét tuyển phải từ 15đ trở lên.

A408

Kinh tế Hàng hải

18

D340120

Kinh doanh quốc tế

A409

Kinh doanh Quốc tế & Logistics

21,5

B. CÁC CAO ĐNG CHÍNH SÁCH

C840107

Điều khiển tàu

Toán địa lý hóa học

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Hóa

C101

Điều khiển tàu

mười

C840108

Vận hành động cơ tàu thủy

C102

Khai thác động cơ hàng hải

mười

C510303

Công nghệ điều khiển & điện tử công suất

C103

Kỹ thuật điện tàu thủy

mười

C105

Tự động trong công nghiệp

mười

C840101

Khai thác vận tải

C401

Kinh tế vận tải biển

mười

C340101

Quản trị kinh doanh

C403

Quản trị kinh doanh

mười

C404

Tài chính kế toán

mười

  • Tất cả các ứng viên từ các khu vực sau: 2, 2NT, 1 và được ưu tiên (từ 01 đến 07) được cộng điểm ưu tiên theo quy định hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Thủ tục xét tuyển theo học bạ như sau:

STT

Mã ngành

Tên ngành / chuyên môn

Điểm thi tuyển sinh

Kết quả học tập 03 môn xét tuyển

Ghi chú

A. ĐẠI HỌC TỔNG HỢP

D840106

Khoa học biển

Toán địa lý hóa học

Toán, Lý, Anh

Toán, Văn, Anh

Toán, Văn, Hóa

Đảm bảo điều kiện tốt nghiệp THPT và hạnh kiểm tốt 3 năm Lớp 10, 11, 12

D101

Điều khiển tàu

7.30

D102

Khai thác động cơ hàng hải

7.00

B. CÁC CAO ĐNG CHÍNH SÁCH

2.

C840107

Điều khiển tàu

C101

Điều khiển tàu

5,63

3.

C840108

Vận hành động cơ tàu thủy

C102

Khai thác động cơ hàng hải

5,49

4.

C510303

Công nghệ điều khiển & điện tử công suất

C103

Kỹ thuật điện tàu thủy

5.0

Điểm xét tuyển được tính bằng: Điểm trung bình cộng của tổ hợp 03 môn xét tuyển (03 năm) + (điểm ưu tiên khu vực + điểm ưu tiên đối tượng) / 3.

Lịch nhập học vào các ngày 05, 06 và 07 tháng 09 năm 2016. Lịch nhập học chi tiết của từng chuyên ngành và hướng dẫn thủ tục nhập học xem tại Website: Tuyensinh.vimaru.edu.vn

Giấy báo nhập học sẽ được gửi trực tiếp khi thí sinh đạt điểm trúng tuyển và nộp Giấy chứng nhận điểm thi (bản chính) tại Trường. Trường hợp thí sinh gửi Giấy chứng nhận điểm thi (bản chính) qua đường Bưu điện, Nhà trường sẽ gửi Giấy báo nhập học qua đường Bưu điện cho từng thí sinh trúng tuyển (bằng phong bì trong hồ sơ của thí sinh) kể từ ngày nộp hồ sơ. 20/08/2016.

Thí sinh trúng tuyển các chuyên ngành: Điều khiển tàu thủy (D101), Vận hành máy tàu thủy (D102) được đăng ký vào Lớp chọn (mỗi lớp khoảng 40 học viên, tăng cường giảng dạy phần chuyên ngành bằng tiếng Anh, trình độ học rất cao) . học phí vẫn như đối với các lớp đại học phổ thông).

Thí sinh đăng ký vào Giấy báo nhập học và nộp khi làm thủ tục nhập học.

Minh Đức

Chủ đề: Điểm chuẩn của tất cả các trường đại học năm 2016

Bài viết được chia sẻ bởi biquyet.com

Leave a Reply

Your email address will not be published.