Điểm chuẩn Đại học Đại Nam

1. Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2021

– Điểm trúng tuyển theo phương thức điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2021:

– Điểm trúng tuyển đợt 1 hệ đại học chính quy năm 2021 theo phương thức xét tuyển kết quả học tập lớp 12 THPT:

2. Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2020

* Tiêu chí xét tuyển theo điểm thi THPT năm 2020:

Thủ tục nhập học bao gồm:

1. Bản sao và bảng điểm gốc để đối chiếu2. Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời hoặc bằng tốt nghiệp THPT photo công chứng (đối với thí sinh tự lập) 3. Bản chính học bạ 4. Giấy khai sinh (bản sao có công chứng) 5. Sổ Đoàn6. Sơ yếu lý lịch 7. Học phí theo môn học

Lưu ý: Các giấy tờ cần nộp ngay là giấy 1 – 2 – 3, giấy 4 – 5 – 6 có thể bổ sung sau.

* Điểm trúng tuyển đợt 1 hệ đại học chính quy năm 2020:

* Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào tuyển sinh đại học chính quy năm 2020:

  • Y, Dược, Điều dưỡng: Theo ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Đối với các ngành còn lại: 15 điểm (Tổng điểm 3 môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển không nhân hệ số, kể cả điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng theo quy định).

Để biết thông tin chi tiết, vui lòng liên hệ:

  • PHỤ KIỆN ĐẠI HỌC
  • Cơ sở chính: Số 1 Phố Xóm, Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội
  • Cơ sở 1: Số 56 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Điện thoại: 096.159.5599 – Fax: (024) 35578759
  • E-mail:

2. Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2019

Thí sinh có thể điều chỉnh nguyện vọng xét tuyển đại học năm 2019 bắt đầu từ ngày 22/7 đến hết ngày 31/7/2019 theo hai hình thức:

1. Trực tuyến qua Website: http://thisin.thithptquocgia.edu.vn (đến 17h00 ngày 29/7/2019)

2. Bằng Phiếu đăng ký xét tuyển tại nơi nộp hồ sơ (đến 17h00 ngày 31/07/2019)

Tra cứu điểm thi THPT năm 2019: Tra cứu điểm thi THPT theo số báo danh

Điểm chuẩn Đại học Nam Bộ năm 2018

Điểm chuẩn Đại học Nam Bộ năm 2018

Tra cứu điểm thi THPT 2018: Tra cứu điểm thi THPT

Điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2018 sẽ được công bố vào đầu tháng 8, dự kiến ​​điểm sẽ thấp hơn năm 2017. Khi có thông tin mới nhất Taimienphi.vn sẽ cập nhật để các bạn tiện theo dõi.

Điểm chuẩn Đại học Phương Nam 2017

Trong kỳ tuyển sinh đại học năm 2016, Đại học Đại Nam tuyển sinh cả 12 ngành. Điểm chuẩn của Đại học Đại Nam ở tất cả các ngành này đều bằng nhau 15 điểm. Thí sinh cần cân nhắc kỹ lưỡng để lựa chọn ngành phù hợp nhất với nguyện vọng của mình khi làm hồ sơ.

Bên cạnh đó, dự kiến ​​điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2017 không có nhiều chênh lệch so với các năm trước. Vì vậy, những học sinh có số điểm trong kỳ thi tốt nghiệp THPT quốc gia khoảng 15,5 điểm Bạn có thể đăng ký bất kỳ chuyên ngành nào trong trường, khả năng bạn được nhận sẽ rất cao. Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2017 sẽ được cập nhật chính thức trước ngày 1/8.

Nếu thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT quốc gia cao hơn 15 điểm thì các bạn có thể tham khảo điểm chuẩn Đại học Điện lực để lựa chọn một số ngành học khác phù hợp hơn, điểm chuẩn ngành Điện năm 2016 cao nhất là 19,75 điểm

Thí sinh có thể tham khảo chi tiết điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2017 dưới đây khi có kết quả chính thức.

Nếu muốn tìm hiểu trước điểm chuẩn Đại học Đại Nam 2016 để thay đổi nguyện vọng xét tuyển, thí sinh có thể tham khảo dưới đây.

Nếu có nguyện vọng vào trường Đại học Hồng Đức, Hà Tĩnh, thí sinh tham khảo điểm chuẩn:

Điểm chuẩn Đại học Hồng Đứcđiểm nhập học- Điểm chuẩn Đại học Hà Tĩnhđiểm nhập học- Điểm chuẩn Đại học Hạ Long

Chúc mừng bạn đã trúng tuyển vào Đại học Đại Nam 2017

Hội đồng tuyển sinh Trường Đại học Đại Nam đã công bố Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2021 theo phương thức sử dụng kết quả học tập THPT. Mức điểm nhận hồ sơ xét tuyển được xác định là 18-24 điểm, tùy theo chuyên ngành đào tạo.

Điểm chuẩn Đại học Ngoại thương TP. Hồ Chí Minh năm 2021 Điểm chuẩn Đại học Bách Khoa Hà Nội năm 2021 Cách tra cứu điểm thi vào lớp 10 Thành phố Hồ Chí Minh Điểm chuẩn Đại học Bạc Liêu năm 2021 Điểm chuẩn Đại học Bách khoa Đà Nẵng 2021 Điểm chuẩn Đại học Dân lập An Ninh 2021

Trường Đại học Đại Nam đã chính thức công bố điểm chuẩn năm 2021.

Tham khảo: Thông tin tuyển sinh Đại học Đại Nam năm 2022

Điểm sàn Đại học Đại Nam năm 2021

Mức điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển Đại học Đại Nam năm 2021 như sau:

Tên ngành
Điểm sàn

Dược học Theo quy định của Bộ GD & ĐT Điều dưỡng Y tế Các ngành còn lại 15

Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2021

1. Điểm chuẩn học bạ THPT.

Tiêu chí xét tuyển học bạ của Đại học Đại Nam năm 2021 như sau:

Tên ngành
Điểm chuẩn HB

Quản trị kinh doanh 18,0 Tài chính – Ngân hàng 18,0 Kế toán 18,0 Luật Kinh tế 18,0 Công nghệ thông tin 18,0 Công nghệ ô tô 18,0 Thương mại điện tử 18,0 Truyền thông đa phương tiện 18,0 Y tế 24,0 (HL lớp 12 Xuất sắc)) Dược học 24,0 (Lớp 12 Giỏi) Điều dưỡng 19,5 (Lớp 12 Tốt) Quản lý dịch vụ du lịch và lữ hành 18,0 Quan hệ công chúng 18,0 Ngôn ngữ Anh 18,0 Ngôn ngữ Trung Quốc 18,0 Đông phương học 18,0 Ngôn ngữ Tiếng Hàn 18,0

2. Điểm chuẩn dựa trên kết quả kỳ thi THPT

Điểm chuẩn của Đại học Đại Nam dựa trên kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2021 như sau:

Tên ngành
Điểm chuẩn

Y 22 Dược 21 Điều dưỡng 19 Công nghệ thông tin 15 Công nghệ ô tô 15 Kế toán 15 Tài chính ngân hàng 15 Quản trị kinh doanh 15 Thương mại điện tử 15 Luật kinh tế 15 Quản lý dịch vụ du lịch và lữ hành 15 Quan hệ công chúng 15 Đa phương tiện 15 Tiếng Anh 15 Ngôn ngữ Trung Quốc 21 Ngôn ngữ Hàn Quốc 19 Đông phương học 15

Tham khảo chỉ tiêu xét tuyển Đại học Đại Nam các năm trước dưới đây:

Tên ngành
Điểm chuẩn

2019
Năm 2020

Y / 22 Dược 20 21 Điều dưỡng 18 19 Quản trị kinh doanh 15 15 Tài chính – Ngân hàng 15 15 Kế toán 15 15 Luật kinh tế 15 15 Công nghệ thông tin 15 15 Kỹ thuật xây dựng 15 15 Kiến trúc 15 15 Quản lý Dịch vụ Du lịch và Lữ hành 15 15 Quan hệ công chúng 15 15 Ngôn ngữ Anh 15 15 Ngôn ngữ Trung Quốc 15 15 Nghiên cứu Đông phương 15 15 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15

Đại học Đại Nam chính thức công bố phương án tuyển sinh đại học năm 2022.

GIỚI THIỆU CHUNG

  • Tên trường: Đại học Đại Nam
  • Tên tiếng Anh: Dai Nam University
  • Mã trường: DDN
  • Loại trường: Tư nhân
  • Loại hình đào tạo: Sau đại học – Đại học – Cao đẳng
  • Lĩnh vực: Đa ngành
  • Địa chỉ: Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội
  • Cơ sở đào tạo: 56 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội
  • Điện thoại: (024) 35577799
  • E-mail:
  • Trang web: http://dainam.edu.vn/
  • Fanpage: https://www.facebook.com/DAINAM.EDU.VN

THÔNG TIN TUYỂN DỤNG NĂM 2022

(Căn cứ thông báo tuyển sinh cập nhật mới nhất của trường Đại học Đại Nam năm 2022)

1. Các ngành tuyển sinh

Các ngành đào tạo của Trường Đại học Đại Nam tuyển sinh năm 2022 như sau:

  • Thuộc về y học
  • Mã ngành: 7720101
  • Tổ hợp lựa chọn: A00, A01, B00, B08
  • Khoa Dược
  • Mã ngành: 7720201
  • Tổ hợp lựa chọn: A00, A11, B00, D07
  • Điều dưỡng
  • Mã ngành: 7720301
  • Tổ hợp lựa chọn: B00, C14, D07, D66
  • Chuyên ngành kế toán
  • Mã ngành: 7340301
  • Tổ hợp lựa chọn: A00, A01, C14, D01
  • Khoa Luật Kinh tế
  • Mã ngành: 7380107
  • Tổ hợp lựa chọn: A09, A09, C00, C19
  • Khoa Ngôn ngữ Anh
  • Mã ngành: 7220201
  • Tổ hợp lựa chọn: D01, D09, D11, D14
  • Nghiên cứu phương Đông (chuyên ngành tiếng Nhật)
  • Mã ngành: 7310608
  • Tổ hợp lựa chọn: A01, C00, C01, D15

2. Tổ hợp các môn xét tuyển.

Các khối thi của Đại học Đại Nam năm 2022 gồm:

  • Khối A00 (Toán, Lý, Hóa)
  • Khối A01 (Toán, Lý, Anh)
  • Khối A08 (Toán, Sử, GDCD)
  • Khối A09 (Toán, Địa lý, GDCD)
  • Khối A10 (Toán, Lý, GDCD)
  • Khối A11 (Toán, Hóa, GDCD)
  • Khối B00 (Toán, Lý, Hóa)
  • B08 (Toán, Sinh, Anh)
  • Khối C00 (Văn, Sử, Địa)
  • Khối C01 (Toán, Lý, Văn)
  • Khối C03 (Toán, Văn, Sử)
  • Khối C14 (Toán, Văn, GDCD)
  • Khối C19 (Văn, Sử, GDCD)
  • Khối D01 (Văn, Toán, Anh)
  • Khối D07 (Toán, Hóa, Anh)
  • Khối D09 (Toán, Sử, Anh)
  • Khối D10 (Toán, Địa lý, Tiếng Anh)
  • Khối D11 (Hình, Vật lý, Tiếng Anh)
  • Khối D14 (Văn, Sử, Anh)
  • Khối D15 (Văn, Địa, Anh)
  • Khối D66 (Ngữ văn, GDCD, Tiếng Anh)

3. Phương pháp lựa chọn

Trường Đại học Đại Nam xét tuyển đại học chính quy năm 2022 theo các phương thức sau:

Phương thức 1: Xét điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Thí sinh được xét tuyển theo kết quả 3 môn từ kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT hoặc sử dụng kết quả 2 môn kết hợp với kỳ thi năng khiếu do Trường Đại học Đại Nam tổ chức.

Thí sinh tốt nghiệp năm 2021 trở về trước có thể sử dụng kết quả kỳ thi THPT các năm trước để xét tuyển.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào: Theo quy định của Trường Đại học Đại Nam.

Cách 2: Xét học bạ THPT.

Xét kết quả học tập năm lớp 12 THPT của 3 môn theo tổ hợp xét tuyển hoặc kết quả 2 môn kết hợp với kỳ thi năng khiếu do Trường Đại học Đại Nam tổ chức.

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào:

  • Y, Dược: Học lực lớp 12 loại giỏi và tổng điểm> = 24 điểm
  • Ngành Điều dưỡng: Lớp 12 đạt loại khá trở lên và tổng điểm xét tuyển> = 19,5 điểm.
  • Các ngành còn lại: Tổng điểm xét tuyển> = 18 điểm

Hồ sơ đăng ký học bạ

  • Học bạ 3 năm cấp 3 có công chứng.
  • Bản sao CMND / CCCD có công chứng
  • Đơn đăng ký học (tải về)
  • Bản sao bằng tốt nghiệp THPT hoặc giấy chứng nhận tốt nghiệp tạm thời có công chứng

3. Đăng ký và Nhập học

Nơi nhận hồ sơ

Thí sinh nộp hồ sơ tại Văn phòng Tuyển sinh – Trường Đại học Đại Nam, số 56 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội theo một trong các hình thức sau:

  • Nộp trực tiếp
  • Gửi bằng chuyển phát nhanh về địa chỉ: Hội đồng tuyển sinh – Trường Đại học Đại Nam, số 56 Vũ Trọng Phụng, Thanh Xuân, Hà Nội.
  • Đăng ký trực tuyến tại https://xettuyen.dainam.edu.vn/

HỌC PHÍ

Học phí Đại học Đại Nam năm 2021 cụ thể như sau:

  • Thuốc men: 95.000.000 đồng / năm học
  • Chuyên ngành Dược: 40.000.000đ / năm học
  • Đông phương học: 35.000.000 đồng / năm học
  • Nhóm ngành Điều dưỡng, Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật ô tô, Thương mại điện tử: 30.000.000 đồng / năm học
  • Nhóm ngành Quản trị kinh doanh, Tài chính – Ngân hàng, Kế toán, Luật Kinh tế, Truyền thông đa phương tiện, Quan hệ công chúng, Quản lý dịch vụ du lịch và lữ hành, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung, Ngôn ngữ Hàn: 25.000.000 đồng / năm học

ĐÁNH GIÁ / ĐIỂM THÀNH CÔNG 2021

Chi tiết xem điểm sàn và điểm chuẩn học bạ tại: Điểm chuẩn Đại học Đại Nam

Tên ngành
Điểm chuẩn

2019
Năm 2020
Năm 2021

Tiếng Anh 15.0 15.0 15.0 Ngôn ngữ Trung Quốc 15.0 15.0 21.0 Ngôn ngữ Hàn Quốc 15.0 19.0 Đông phương học 15.0 15.0 Quan hệ công chúng 15.0 15.0 15.0 Quản trị kinh doanh 15.0 15.0 15.0 Tài chính – Ngân hàng 15.0 15.0 15.0 Kế toán 15.0 15.0 15.0 Luật kinh tế 15.0 15.0 15.0 Công nghệ thông tin 15.0 15.0 15.0 Kiến trúc cảnh quan 15.0 Kỹ thuật xây dựng 15,0 15,0 Kiến trúc 15,0 Y học 22,0 22,0 Dược 20,0 21,0 21,0 Điều dưỡng 18,0 19,0 19,0 Quản lý dịch vụ du lịch và lữ hành 15,0 15,0 15,0 Công nghệ ô tô 15,0 Thương mại điện tử 15,0 Truyền thông đa phương tiện 15,0

Bài viết được chia sẻ bởi biquyet.com

Leave a Reply

Your email address will not be published.