Giới thiệu về cuốn sách này

Page 2

Giới thiệu về cuốn sách này

Trang chủ / Tin học / Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của máy tính điện tử

Câu hỏi: Chức năng nào dưới đây không phải là chức năng của máy tính điện tử?

A. Nhận biết được mọi thông tin
B. Xử lý thông tin
C. Lưu trữ thông tin vào các bộ nhớ ngoài

D. Nhận thông tin

Đáp án A.

Nhận biết được mọi thông tin không phải là chức năng của máy tính điện tử vì máy tính điện tử không phải thông tin gì cũng nhận biết được.

Có thể bạn quan tâm

Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của hệ thống hỗ trợ vào ra

Câu hỏi: Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm A. …

CÂU 1 Máy tính điện tử là gì? A. Thiết bị lưu trữ thông tin B. Thiết bị số hóa và biến đổi thông tin C. Thiết bị lưu trữ và xử lý thông tin * D. Thiết bị tạo và biến đổi thông tinCÂU 2 Máy tính đầu tiên ENIAC sử dụng linh kiện nào trong số các linh kiện sau? A. Transistor lưỡng cực B. Transistor trường C. Đèn điện tử * D. IC bán dẫnCÂU 3 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?A Phần cứng của máy tính bao gồm các đối tượng vật lý như: bản mạch chính, bộ nhớ RAM, ROM, đĩa cứng, màn hình *B Phần cứng của máy tính bao gồm các đối tượng như: bản mạch chính, bộ nhớ RAM, bộ nhớ ROM, đĩa cứng, màn hình và chương trình được cài đặt trong ROMC Phần cứng của máy tính là chương trình được cài đặt trong bộ nhớ ROM D. Phần cứng của máy tính chính là bộ xử lý trung tâmCÂU 4 Các thành phần cơ bản của một máy tính gồm: A. Bộ nhớ trong, CPU và khối phối ghép vào ra B. Bộ nhớ trong, CPU và thiết bị ngoại vi C. Bộ nhớ trong, CPU, khối phối ghép vào ra và thiết bị ngoại vi D. Bộ nhớ trong, CPU, bộ nhớ ngoài, bộ phối ghép vào ra và thiết bị ngoại vi *CÂU 5 Phần dẻo (Firmware) trong máy tính là gì?A Phần mềm được đặt vào bên trong các mạch điện tử trong quá trình sản xuất * B. Hệ điều hành C. Các Driver cho các thiết bị phần cứng và các mạch hỗ trợ phối ghép vào ra cho máy tính D. Phần mềm hệ thốngCÂU 6 Một ví dụ về phần dẻo (Firmware) trong máy tính là: A. Hệ điều hành MS DOS B. Chương trình điều khiển trong ROM BIOS * C. Chương trình Driver cho Card màn hình của máy tính D. Phần mềm ứng dụng của người dùngCÂU 7 Việc trao đổi dữ liệu giữa thiết bị ngoại vi và máy tính được thực hiện qua: A. Một thanh ghi điều khiển B. Một cổng * C. Thanh ghi AX D. Thanh ghi cờCÂU 8 Phần mềm của máy tính là: A Các bộ điều phối thiết bị giúp cho việc ghép nối và ra được thực hiện một cách linh hoạt. B. Cơ cấu trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị phần cứng trong máy tính C. Chương trình được cài đặt trong bộ nhớ ROM * D. Bộ vi xử lý và các vi mạch hỗ trợ cho nóCÂU 9 Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm: A. Đơn vị phối ghép vào ra * B. Khối số học và logic C. Tập các thanh ghi đa năng D. Khối điều khiểnCÂU 10 Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm: A. Bộ nhớ trong * B. Khối số học và logic C. Tập các thanh ghi đa năng D. Khối điều khiển để thi hành lệnh một cách tuần tự và tác động lên các mạch chức năng nhằm thi hành lệnh.CÂU 11 Trong các bộ phận sau, bộ phận nào thuộc bộ xử lý trung tâm: A. Bộ nhớ trong B. Đơn vị phối ghép vào ra C. Tập các thanh ghi đa năng * D. Khối điều khiển Bus hệ thốngCÂU 12 Tại sao bộ nhớ trong của máy tính được gọi là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên? A. Giá trị các ô nhớ là ngẫu nhiên B. Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kỳ là như nhau * C. Bộ nhớ gồm các module có thứ tự sắp xếp ngẫu nhiên D. Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kỳ là ngẫu nhiênCÂU 13 Tốc độ đồng hồ hệ thống được đo bằng đơn vị gì? A. Bit/s B. Baud2 C. Byte D. Hz *CÂU 14 Người ta đánh giá sự phát triển của máy tính điện tử số qua các giai đoạn dựa vào tiêu chí nào trong các tiêu chí sau đây? A. Tốc độ tính toán của máy tính B. Mức độ tích hợp của các vi mạch điện tử trong máy tính C. Chức năng của máy tính D. Cả 3 tiêu chí trên *CÂU 15 Chọn một phương án đúng trong các phương án sau: A. Máy Turing gồm một băng ghi (tape) và một bộ xử lý trung tâm B. Máy Turing gồm một bộ điều khiển trạng thái hữu hạn, một băng ghi, và một đầu đọc ghi * C. Máy Turing gồm một bộ xử lý trung tâm và một cơ cấu lưu trữ gồm các IC nhớ D. Máy Turing gồm một đầu đọc ghi, một bộ xử lý trung tâm, và một băng ghiCÂU 16 Một trong các nội dung của nguyên lý Von Newmann là: A. Máy tính có thể hoạt động theo một chương trình đã được lưu trữ * B. Máy tính có thể điều khiển mọi hoạt động bằng một chương trình duy nhất C. Bộ nhớ máy tính không thể địa chỉ hóa được D. Mỗi câu lệnh phải có một vùng nhớ chứa địa chỉ lệnh tiếp theoCÂU 17 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không thuộc nội dung của nguyên lý Von Newmann? A. Máy tính có thể hoạt động theo một chương trình đã được lưu trữ B. Máy tính sử dụng một bộ đếm chương trình để chỉ ra vị trí câu lệnh kế tiếp C. Bộ nhớ của máy tính được địa chỉ hóa D. Mỗi câu lệnh phải có một vùng nhớ chứa địa chỉ lệnh tiếp theo *CÂU 18 Trong các phát biểu sau, phát biểu nào thuộc nội dung của nguyên lý Von Newmann? A Máy tính sử dụng một bộ đếm chương trình để chỉ ra vị trí câu lệnh kế tiếp * B Máy tính có thể điều khiển mọi hoạt động bằng một chương trình duy nhất C. Bộ nhớ máy tính không thể địa chỉ hóa được D. Mỗi câu lệnh phải có một vùng nhớ chứa địa chỉ lệnh tiếp theo 3CÂU 19 Phát biểu sau đây thuộc nội dung của nguyên lý Von Newmann? A. Các chương trình chỉ được nạp khi thực hiện B. Máy tính có thể điều khiển mọi hoạt động bằng một chương trình duy nhất C. Bộ nhớ máy tính không thể địa chỉ hóa được D. Bộ nhớ của máy tính được địa chỉ hóa *CÂU 20 Theo nguyên lý Von Newmann, để thay đổi thứ tự các lệnh được thực hiện, ta chỉ cần: A Thay đổi nội dung thanh ghi con trỏ lệnh bằng địa chỉ lệnh cần thực hiện tiếp * B Thay đổi nội dung trong vùng nhớ chứa địa chỉ chương trình đang thực hiện C. Thay đổi nội dung thanh ghi mảng mã lệnh D. Thay đổi nội dung thanh ghi mảng dữ liệuCÂU 21 Theo nguyên lý Von Newmann, để truy cập một khối dữ liệu, ta cần: A. Xác định địa chỉ và trạng thái của khối dữ liệu B. Xác định địa chỉ của khối dữ liệu * C. Xác định trạng thái của khối dữ liệu D. Xác định nội dung của khối dữ liệuCÂU 22 Thông tin được lưu trữ và truyền bên trong máy tính dưới dạng:A. Nhị phân *B. Mã ASSCIIC. Thập phânD. Kết hợp chữ cái và chữ sốCÂU 23 Theo nguyên lý Von Newmann, việc cài đặt dữ liệu vào máy tính được thực hiện bằng: A. Đục lỗ trên băng giấy B. Đục lỗ trên bìa và đưa vào bằng tay C. Xung điện * D. Xung điện từCÂU 24 Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau: A. Hệ đếm là tập hợp các ký hiệu và qui tắc sử dụng tập ký hiệu đó để biểu diễn và xác định giá trị các số B. Tổng số ký số của mỗi hệ đếm được gọi là cơ số C. Mỗi hệ đếm được xây dựng trên một tập ký số vô hạn * D. Hệ đếm La mã là hệ đếm không có trọng số4CÂU 25 Hệ đếm là gì? A. Hệ thống các kí hiệu để biểu diễn các số B. Hệ thống các qui tắc và phép tính để biểu biểu diễn các số C. Tập hợp các ký hiệu và qui tắc sử dụng nó để biểu diễn và xác định giá trị các số * D. Tập hợp các ký hiệu để biểu diễn các qui tắc đếmCÂU 26 Trong hệ đếm thập phân, giá trị của mỗi con số phụ thuộc vào: A. Bản thân chữ số đó B. Vị trí của nó C. Bản thân chữ số đó và vị trí của nó * D. Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nóCÂU 27 Trong hệ đếm La Mã, giá trị của mỗi chữ số phụ thuộc vào: A. Bản thân chữ số đó * B. Vị trí của nó C. Bản thân chữ số đó và vị trí của nó D. Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nóCÂU 28 Trong hệ đếm nhị phân, giá trị của mỗi con số phụ thuộc vào: A. Mối quan hệ với các chữ số trước và sau nó B. Bản thân chữ số đó C. Vị trí của nó D. Bản thân chữ số đó và vị trí của nó *CÂU 29 Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?A 16 bitB 18 bitC 20 bitD 24 bit *CÂU 30 Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần định trị có độ dài bao nhiêu bit?A 1 bit *B 2 bitC 3 bitD 5 bitCÂU 31 Trong số dấu chấm động biểu diễn dạng 32 bit trong máy tính, thành phần số mũ có độ dài bao nhiêu bit?A 6 bitB 7 bit *5C 8 bitD 9 bitCÂU 32 Chữ số L trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị nào trong các giá trị sau đây: A. 50 * B. 100 C. 500 D. 1000CÂU 33 Chữ số C trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 20 B. 100 * C. 200 D. 500CÂU 33 Chữ số D trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 100 B. 200 C. 500 * D. 1000CÂU 34 Chữ số M trong hệ đếm La mã tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 50 B. 100 C. 500 D. 1000 *CÂU 35 Trong hệ La mã số CD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 600 B. 400 * C. 200 D. 500CÂU 36 Trong hệ La mã số DC nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 600 * B. 400 C. 500 D. 2006CÂU 37 Trong hệ La mã số LD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 350 B. 450 * C. 550 D. 650CÂU 38 Trong hệ La mã số MD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 1400 B. 1500 * C. 1600 D. 1700CÂU 39 Trong hệ La mã số CM nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 1600 B. 1500 C. 1100 D. 900 *CÂU 40 Trong hệ La mã số MCL nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 1150 * B. 1050 C. 950 D. 650Câu 42 Trong hệ La mã số MCC nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 600 B. 700 C. 1100 D. 1200 *Câu 43 Trong hệ La mã số MLD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 1150 B. 1050 C. 1450 * D. 16507Câu 44 Trong hệ La mã số DLL nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 400 B. 600 * C. 800 D. 1200Câu 45 Trong hệ La mã số MCD nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 1400 * B. 1450 C. 1600 D. 1650Câu 46 Trong hệ La mã số MMCMLXXVI nhận giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 1846 B. 2756 C. 2866 D. 2976 *Câu 47 Trong hệ nhị phân số 11101.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 26,75 B. 29,75 * C. 29,65 D. 26,65Câu 48 Trong hệ nhị phân số 10101.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 21.75 * B. 23.75 C. 21.65 D. 23.65Câu 49 Trong hệ nhị phân số 10101.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 23.75 B. 21.75 C. 21,25 * D. 23.258Câu 50 Trong hệ nhị phân số 11101.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 27.75 B. 29.75 C. 27.25 D. 29.25 *Câu 51 Trong hệ nhị phân số 10111.1(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 23.5 * B. 23.25 C. 25.5 D. 25.25Câu 52 Trong hệ nhị phân số 11001.01(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 27.75 B. 25.25 * C. 27.25 D. 25.75Câu 53 Trong hệ nhị phân số 11001.11(2) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 27.75 B. 29.75 C. 25.75 * D. 29.25Câu 54 Trong hệ đếm bát phân, số 235.64(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 157.8125 * B. 165.8125 C. 157.825 D. 165.825Câu 55 Trong hệ đếm bát phân số 237.64(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 157.8125 B. 159.8125 * C. 157.825 D. 159.8259Câu 56 Trong hệ đếm bát phân số 237.04(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 157.0625 B. 157.8125 C. 159.0625 * D. 159.8125Câu 57 Trong hệ đếm bát phân số 235.04(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 157.0125 B. 159.0125 C. 159.0625 D. 157.0625 *Câu 58 Trong hệ đếm bát phân số 237.04(8) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 157.0625 B. 157.8125 C. 159.0625 * D. 159.8125Câu 59 Trong hệ đếm thập lục phân số 34F5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 13557 * B. 15775 C. 15459 D. 13267Câu 60 Trong hệ đếm thập lục phân số 44C5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 15577 B. 15875 C. 18459 D. 17505 *Câu 61 Trong hệ đếm thập lục phân số 345F(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 13557 B. 13407 * C. 15459 D. 1326710Câu 62 Trong hệ đếm thập lục phân (Hexa) số 3CF5(16) tương ứng với giá trị thập phân nào trong các giá trị sau đây: A. 13537 B. 15725 C. 15605 * D. 13287Câu 63 Số 267(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây: A. 100001011(2) * B. 101001011(2) C. 100101011(2) D. 100101011(2)Câu 64 Số 247(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây: A. 10001011(2) B. 11100111(2) C. 11110111(2) * D. 11010111(2)Câu 65 Số 285(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây: A. 100001011(2) B. 100011101(2) * C. 100101011(2) D. 100101001(2)Câu 66 Số 277(10) tương ứng với giá trị nhị phân nào trong các giá trị sau đây: A. 100001001(2) B. 100011011(2) C. 100101011(2) D. 100010101(2) *Câu 67 Số 899(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây: A. 1505(8) B. 1603(8) * C. 1607(8) D. 1705(8)Câu 68 Số 859(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây: A. 1533(8) * B. 1633(8) C. 1637(8) D. 1733(8)11Câu 69 Số 799(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây: A. 1545(8) B. 1403(8) C. 1437(8) * D. 1565(8)Câu 70 Số 785(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây: A. 1471(8) B. 1461(8) C. 1451(8) D. 1421(8) *Câu 71 Số 865(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây: A. 1541(8) * B. 1551(8) C. 1561(8) D. 1571(8)Câu 72 Số 841(10) tương ứng với giá trị bát phân nào trong các giá trị sau đây: A. 1505(8) B. 1511(8) * C. 1531(8) D. 1551(8)Câu 73 Tổng hai số nhị phân 1010101(2) và 1101011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau: A. 11000000(2) * B. 10100000(2) C. 10010000(2) D. 10001000(2)Câu 74 Tổng hai số nhị phân 1010101(2) và 1100011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau: A. 11000000(2) B. 10111000(2) * C. 10011000(2) D. 10001000(2)Câu 75 Tổng hai số nhị phân 1010101(2) và 1101001(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau: A. 10011000(2) B. 10101000(2) C. 10111110(2) * D. 10111010(2)Câu 76 Tổng hai số nhị phân 1011101(2) và 1101011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau:12 A. 10011000(2) B. 11100000(2) C. 11010000(2) D. 11001000(2) *Câu 77 Kết quả cộng hai số nhị phân 1010111(2) và 1101011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau: A. 10011000(2) B. 11000010(2) * C. 10010000(2) D. 10001000(2)Câu 78 Tổng hai số nhị phân 1001101(2) và 1101001(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau: A. 10010010(2) B. 10100000(2) C. 10110110(2) * D. 10001000(2)Câu 79 Tích hai số nhị phân 110(2) và 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau: A. 1000010(2) * B. 1010000(2) C. 1010110(2) D. 1001000(2)Câu 80 Tích hai số nhị phân 1110(2) và 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau: A. 10000110(2) B. 10011010(2) * C. 10101010(2) D. 10010010(2)Câu 81 Tích hai số nhị phân 1101(2) và 1011(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau: A. 10000111(2) B. 10100111(2) C. 10001111(2) * D. 10010111(2)Câu 82 Tích hai số nhị phân 1110(2) và 1010(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau: A. 10000100(2)13 B. 10100100(2) C. 10101100(2) D. 10001100(2) *Câu 83 Tích hai số nhị phân 1101(2) và 1010(2) bằng số nhị phân nào trong các số sau: A. 10000110(2) B. 10000010(2) * C. 10100110(2) D. 10010010(2)Câu 84 Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 11001001110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây: A. – 0.1101000111101 x 29 * B. 0.1101000111101 x 29 C. – 0.1101000111101 x 27 D. 0.1101000111101 x 27Câu 85 Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 11001000110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây: A. – 0.1101000111101 x 29 B. – 0.1101000111101 x 28 * C. – 0.1101000111101 x 27 D. – 0.1101000111101 x 26Câu 86 Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 01001000110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây: A. – 0.1101000111101 x 26 B. – 0.1101000111101 x 28 C. 0.1101000111101 x 28 * D. 0.1101000111101 x 27Câu 87 Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 01001000110100010110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây: A. – 0.1101000111101 x 27 B. 0.1101000101101 x 28 C. – 0.1101000111101 x 27 D. 0.1101000101101 x 28 *Câu 88 Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 11001011110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây: A. – 0.1101000111101 x 211 * B. – 0.1101000110101 x 21014 C. 0.1101000111101 x 29 D. 0.1101000111101 x 28Câu 89 Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 11001010110100011010100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây: A. – 0.1101000111101 x 211 B. – 0.1101000110101 x 210 * C. 0.1101000111101 x 29 D. 0.1101000111101 x 28Câu 90 Số dấu chấm động A được lưu trữ trong máy tính dưới dạng 32 bit sau: 01001110110100011110100000000000, hỏi số A nhận giá trị nào sau đây: A. – 0.1101000111101 x 212 B. – 0.1101000110101 x 213 C. 0.1101000111101 x 214 * D. 0.1101000110101 x 215 Câu 91 Bộ mã ASSCII mở rộng gồm bao nhiêu kí tự? A. 128 B. 256 * C. 512 D. 1024Câu 92 Bộ mã ASSCII cơ sở gồm bao nhiêu kí tự? A. 128 * B. 256 C. 512 D. 1024Câu 93 Bộ mã ASSCII cơ sở gồm các kí tự được mã hóa bằng bao nhiêu bit? A. 6 bit B. 7 bit * C. 8 bit D. 9 bitCâu 94 Các kí tự được bổ sung trong bộ mã ASSCII mở rộng là các kí tự gì? A. Kí tự điều khiển B. Kí tự đồ họa * C. Kí tự chữ cái D. Kí tự chữ sốCâu 95 Mã NBCD biểu diễn mỗi chữ số thập phân bằng bao nhiêu bit? A. 3 bit B. 4 bit * C. 6 bit15 D. 8 bitCâu 96 Mã EBCDIC biểu diễn mỗi kí tự bằng bao nhiêu bit? A. 4 bit B. 5 bit C. 6 bit D. 8 bit *Câu 97 Mã NBCD là gì? A. Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hệ thập phân * B. Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hexa C. Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các chữ số hệ bát phân D. Mã sử dụng các bit nhị phân để biểu diễn các kí tự ASSCIICâu 98: Mã ASSCII của chữ số 0 bằng bao nhiêu? A. 25H B. 30H * C. 36H D. 40HCâu 99: Mã ASSCII của chữ số 9 bằng bao nhiêu? A. 25H B. 36H C. 39H * D. 40HCâu 100: Mã ASSCII của chữ cái A bằng bao nhiêu? A 35H B 37H C 39H D 41H *Câu 101: Bus hệ thống của máy tính bao gồm:A Bus dữ liệuB Bus dữ liệu và Bus địa chỉC Bus dữ liệu và Bus điều khiểnD Bus dữ liệu, Bus địa chỉ và Bus điều khiển *Câu 102: Chức năng của hệ thống Bus trong máy tính là gì?A Mở rộng chức năng giao tiếp của máy tínhB Liên kết các thành phần trong máy tính *C Điều khiển các thiết bị ngoại vi16D Biến đổi dạng tín hiệu trong máy tínhCâu 103: Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ là đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ trợ trung gian?A Bus trong bộ vi xử lýC Bus bộ vi xử lý *C Bus ngoại viD Bus hệ thốngCâu 104: Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý?A Bus trong bộ vi xử lý *B Bus bộ vi xử lýC Bus ngoại viD Bus hệ thốngCâu 105: Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính và bộ nhớ Cache?A Bus trong bộ vi xử lýB Bus bộ vi xử lý C Bus ngoại viD Bus hệ thống *Câu 106: Chức năng của Bus hệ thống trong máy tính là gì?A Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lýB Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính, bộ nhớ Cache và các bộ điều khiển ghép nối vào ra *C Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lýD Đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ trợ trung gianCâu 107: Đặc điểm quan trọng của Bus đồng bộ là gì?A Dữ liệu được truyền đồng thờiB Dữ liệu được truyền không đồng thờiC Có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động *D Không có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động Câu 108: Một trong các đặc điểm của Bus đồng bộ là:A Chu kỳ Bus thay đổi với từng cặp thiết bị trao đổi dữ liệuB Dữ liệu được truyền liên tục trong mọi chu kỳ BusC Mọi thao tác được thực hiện trong những khoảng thời gian là bội số của chu 17 kỳ Bus *D Tần số tín hiệu đồng hồ chung thay đổi tùy theo điều kiện của hệ thống Câu 109: Đặc điểm quan trọng của Bus không đồng bộ là gì?A Dữ liệu được truyền không đồng thờiB Có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt độngC Không có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động *D Dữ liệu được truyền đồng thờiCâu 110: Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải của Bus đồng bộ?A Chu kỳ Bus không thay đổi với mọi cặp thiết bị trao đổi dữ liệuB Hệ thống được định thời một cách gián đoạnC Mọi thao tác được thực hiện trong những khoảng thời gian là bội số của chu kỳ Bus D Việc trao đổi dữ liệu giữa các thiết bị cần có tín hiệu handshake *Câu 111: Tại sao trong thực tế Bus đồng bộ được sử dụng rộng rãi hơn Bus không đồng bộ? A Tận dụng tốt thời gian xử lý của CPUB Việc điều khiển hoạt động của máy tính dễ dàng hơn *C Dễ tận dụng các tiến bộ của công nghệD Cho phép thay đổi chu kỳ Bus một cách mềm dẻoCâu 112: Trong trường hợp nào nên sử dụng Bus không đồng bộ?A Khi hệ thống có nhiều thiết bị với tốc độ chênh lệch nhau rất lớn *B Khi hệ thống có nhiều thiết bị với tốc độ chênh lệch nhau rất nhỏC Mọi thao tác hầu hết có thời gian xử lý bằng bội số của chu kỳ BusD Yêu cầu dễ dàng trong việc điều khiển hoạt động của máy tínhCâu 113: Trong trường hợp nào nên sử dụng Bus đồng bộ?A Khi hệ thống có nhiều thiết bị với tốc độ chênh lệch nhau rất lớn B Yêu cầu chu kỳ Bus có thể thay đổi với từng cặp thiết bị trao đổi dữ liệuC Mọi thao tác hầu hết có thời gian xử lý bằng bội số của chu kỳ Bus *D Yêu cầu tận dụng tốt thời gian xử lý của CPUCâu 114: Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ kết nối các thiết bị vào ra với bộ vi xử lý?A Bus trong bộ vi xử lýB Bus bộ vi xử lý C Bus ngoại vi *D Bus hệ thốngCâu 115: Chức năng của Bus ngoại vi trong máy tính là gì?A Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lýB Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính và bộ nhớ Cache 18C Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lý *D Đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ trợ trung gianCâu 116: Chức năng của Bus bộ vi xử lý trong máy tính là gì?A Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lýB Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính và bộ nhớ Cache C Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lýD Đường truyền dẫn giữa CPU và các vi mạch hỗ trợ *Câu 117: Chức năng của Bus trong bộ vi xử lý của máy tính là gì?A Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý *B Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính và bộ nhớ Cache C Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lýD Đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ trợ trung gianCâu 118: So với Bus không đồng bộ, Bus đồng bộ có đặc điểm là:A Việc điều khiển hoạt động của máy tính khó khăn hơn B Việc điều khiển hoạt động của máy tính dễ dàng hơn *C Thiết kế hệ thống Bus khó khăn hơnD Dễ tận dụng tiến bộ của công nghệ chế tạo trong chế tạo BusCâu 119: So với Bus đồng bộ, Bus không đồng bộ có đặc điểm là:A Việc điều khiển hoạt động của máy tínhkhó khăn hơn B Việc điều khiển hoạt động của máy tính dễ dàng hơn *C Thiết kế hệ thống Bus dễ dàng hơn D Khó tận dụng tiến bộ của công nghệ chế tạo trong chế tạo hệ thống Bus Câu 120: Trong trường hợp sử dụng Bus đồng bộ, nếu một thao tác có thời gian hoàn thành bằng 3,2 chu kỳ thì trong thực tế nó sẽ được thực hiện trong mấy chu kỳ?A 3B 3,2 C 4 *D 4,2Câu 121: Trong trường hợp sử dụng Bus không đồng bộ, nếu một thao tác có thời gian hoàn thành bằng 3,2 chu kỳ thì trong thực tế nó sẽ được thực hiện trong mấy chu kỳ?A 3B 3,2 *19C 4D 4,2Câu 122: Độ rộng của Bus được xác định bởi:A Số đường dây dữ liệu của Bus *B Số thành phần được kết nối tới BusC Số Byte dữ liệu được truyền trong một đơn vị thời gianD Số Bit dữ liệu được truyền trong một đơn vị thời gianCâu 123: Tần số Bus đặc trưng cho:A Tốc độ điều khiển các thành phần của máy tínhB Tốc độ truyền dữ liệu trên Bus *C Tốc độ phân phối tài nguyên trong máy tínhD Tốc độ cấp phát bộ nhớ cho các thành phần trong máy tínhCâu 124: Dải thông Bus được xác định bởi:A Số lượng Byte chuyển qua Bus trong một chu kỳ xung nhịpB Số lượng Bit chuyển qua Bus trong một chu kỳ xung nhịpC Số lượng Byte chuyển qua Bus trong một đơn vị thời gian *D Số lượng Bit chuyển qua Bus trong một đơn vị thời gian Câu 125: Tham số nào đặc trưng cho tốc độ truyền dữ liệu trên Bus?A Dải thông của BusB Tần số của Bus *C Độ rộng của BusD Cả ba tham số trênCâu 126: Tham số nào cho biết số lượng Byte chuyển qua Bus trong một đơn vị thời gian?A Dải thông của Bus *B Tần số của BusC Độ rộng của BusD Cả ba tham số trênCâu 127: Tham số nào của Bus cho biết đường dây của nó?A Dải thông của BusB Tần số của BusC Độ rộng của Bus *D Cả ba tham số trênCâu 128: Trong các Bus sau, Bus nào là Bus một chiều?A Bus dữ liệu bên trong bộ vi xử lýB Bus dữ liệu giữa bộ vi xử lý và bộ nhớC Bus địa chỉ *D Bus điều khiển20Câu 129: Bus dữ liệu trong máy tính là:A Bus một chiềuB Bus hai chiều với từng đường dây *C Bus một chiều với từng đường dây nhưng là hai chiều với toàn bộ BusD Bus có độ rộng thay đổiCâu 130: Bus địa chỉ trong máy tính là:A Bus một chiều *B Bus hai chiều với từng đường dây C Bus một chiều với từng đường dây nhưng là hai chiều với toàn bộ BusD Bus có độ rộng thay đổiCâu 131: Bus điều khiển trong máy tính là:A Bus một chiềuB Bus hai chiều với từng đường dâyC Bus một chiều với từng đường dây, là hai chiều với toàn bộ Bus *D Bus có độ rộng thay đổiCâu 132: Trong các Bus sau, Bus nào là Bus hai chiều đối với mỗi đường tín hiệu?A Bus dữ liệu *B Bus địa chỉ cho bộ nhớC Bus địa chỉ cho ngoại viD Bus điều khiểnCâu 133: Bus ISA có tần số là 8MHz, độ rộng Bus bằng 16 bit, thời gian truyền một khối 16 bit cần 2 chu kỳ. Khi đó dải thông của Bus bằng:A 4 MB/sB 8 MB/s *C 16 MB/sD 32 MB/sCâu 134: Bus PCI có tần số là 33MHz, độ rộng Bus bằng 32 bit, thời gian truyền một khối 32 bit cần 2 chu kỳ. Khi đó dải thông của Bus bằng:A 8 MB/sB 16 MB/s C 33 MB/sD 66 MB/s *Câu 135: Trọng tài Bus có chức năng gì?A Giải quyết vấn đề tranh chấp làm chủ Bus *B Giải quyết vấn đề cấp phát bộ vi xử lý cho các thao tácC Giải quyết điều khiển bộ vi xử lý thực hiện các thao tác trao đổi với các thiết bị ngoại vi nối tới Bus21D Giải quyết vấn đề cấp phát bộ nhớ cho các thao tác của các thiết bị ngoại vi nối tới BusCâu 136: Đặc điểm của trọng tài Bus tập trung:A Việc phân chia quyền sử dụng Bus do một đơn vị trọng tài Bus duy nhất đảm nhiệm *B Việc phân chia quyền sử dụng Bus do các thiết bị ngoại vi tự thực hiệnC Đơn vị trọng tài Bus đồng thời làm chủ BusD Đơn vị trọng tài Bus nằm ở vị trí trung tâm của máy tínhCâu 137: Đặc điểm của trọng tài Bus không tập trung với multibus: A Việc phân chia quyền sử dụng Bus do các thiết bị ngoại vi tự thực hiệnB Việc phân chia quyền sử dụng Bus không cần một đơn vị trọng tài Bus riêng biệt *C Đơn vị trọng tài Bus đồng thời làm chủ BusD Đơn vị trọng tài Bus không nằm ở vị trí trung tâm của máy tínhCâu 138: Đặc điểm của trọng tài Bus tập trung một mức:A Các thiết bị nối với đơn vị trọng tài Bus bằng một dây duy nhấtB Các thiết bị ngoại vi dùng chung một đường dây yêu cầu Bus *C Các thiết bị ngoại vi dùng chung một đường dây cho phép sử dụng BusD Mỗi thiết bị ngoại vi có một đường dây yêu cầu Bus riêngCâu 139: Đặc điểm của trọng tài Bus tập trung nhiều mức:A Các thiết bị nối với đơn vị trọng tài Bus bằng một dây duy nhấtB Các thiết bị ngoại vi được nối tới các đường dây yêu cầu Bus khác nhau *C Các thiết bị ngoại vi được nối tới tất cả các đường dây yêu cầu BusD Mỗi thiết bị ngoại vi có một đường dây yêu cầu Bus riêngCâu 140: Trong kiểu trọng tài Bus nào thì việc phân chia quyền sử dụng Bus do một đơn vị trọng tài Bus duy nhất đảm nhiệm?A Trọng tài Bus không tập trungB Trọng tài Bus tập trung *C Cả hai kiểu trên D Không có kiểu nào trong hai kiểu trênCâu 141: Trong kiểu trọng tài Bus nào thì việc phân chia quyền sử dụng Bus không cần một đơn vị trọng tài Bus riêng biệt A Trọng tài Bus không tập trung *B Trọng tài Bus tập trung C Trọng tài Bus tập trung một mức22D Trọng tài Bus tập trung nhiều mứcCâu 142: Trong kiểu trọng tài Bus nào thì các thiết bị ngoại vi dùng chung một đường dây yêu cầu Bus? A Trọng tài Bus không tập trung B Trọng tài Bus tập trung C Trọng tài Bus tập trung một mức *D Trọng tài Bus tập trung nhiều mứcCâu 143: Trong kiểu trọng tài Bus nào thì các thiết bị ngoại vi được nối với các đường dây yêu cầu Bus khác nhau? A Trọng tài Bus không tập trung B Trọng tài Bus tập trung C Trọng tài Bus tập trung một mức D Trọng tài Bus tập trung nhiều mức *Câu 144: Thành phần nào có thể đóng vai trò chủ Bus (Bus Master)?A Chỉ CPU có thể đóng vai trò chủ Bus B Chỉ các chip vào ra IO có thể đóng vai trò chủ Bus C CPU hoặc các chip vào ra IO đều có thể đóng vai trò chủ Bus *D Chỉ một chip vào ra IO duy nhất được chỉ định đóng vai trò chủ BusCâu 145: Bus dữ liệu của bộ vi xử lý Intel 8088 có bao nhiêu đường?A 8 đường *B 16 đườngC 20 đường D 24 đườngCâu 146: Các đường dây IOR, IOW trong các máy tính sử dụng bộ vi xử lý 8086/8088 thuộc vào Bus nào?A Bus bộ vi xử lýB Bus địa chỉC Bus dữ liệu D Bus điều khiển *Câu 147: Các đường dây D0-D7 trong các máy tính sử dụng bộ vi xử lý Intel 8086/8088 thuộc vào Bus nào?A Bus địa chỉB Bus dữ liệu *C Bus điều khiểnD Bus bộ vi xử lý23Câu 148: Các đường dây IOCHCHK, IOCHRDY trong các máy tính sử dụng bộ vi xử lý 8086/8088 thuộc vào Bus nào?A Bus địa chỉ B Bus dữ liệu C Bus điều khiển *D Bus bộ vi xử lýCâu 149: Các đường dây A0-A19 trong các máy tính sử dụng bộ vi xử lý 8086/8088 thuộc vào Bus nào?A Bus địa chỉ *B Bus dữ liệu C Bus điều khiểnD Bus bộ vi xử lýCâu 150: Các đường dây DACK0-DACK3 trong các máy tính sử dụng bộ vi xử lý 8086/8088 thuộc vào Bus nào?A Bus địa chỉ B Bus dữ liệu C Bus điều khiển *D Bus bộ vi xử lýCâu 151: Tín hiệu ALE trong Bus IBM PC có chức năng gì?A Chốt dữ liệu B Chốt địa chỉ *C Chốt tín hiệu điều khiểnD Chốt tín hiệu yêu cầu ngắtCâu 152: Tín hiệu AEN trong Bus IBM PC thuộc vào Bus nào?A Bus địa chỉB Bus dữ liệu C Bus điều khiển *D Bus bộ vi xử lýCâu 153: Các đường IRQ trong các Bus máy tính IBM PC có chức năng gì?A Các yêu cầu sử dụng BusB Các yêu cầu DMAC Các yêu cầu truy nhập bộ nhớD Các yêu cầu ngắt *Câu 154: Các đường DRQ trong các Bus máy tính IBM PC có chức năng gì?A Các yêu cầu sử dụng BusB Các yêu cầu truy nhập bộ nhớ trực tiếp DMA *C Các yêu cầu truy nhập bộ nhớD Các yêu cầu ngắt24Câu 156: Bus EISA có tần số là 8MHz, độ rộng Bus bằng 32 bit, thời gian truyền một khối 32 bit cần 2 chu kỳ. Khi đó dải thông của Bus bằng:A 4 MB/sB 8 MB/s C 16 MB/s *D 32 MB/sCâu 157: Bus MCA có tần số là 10MHz, độ rộng Bus bằng 32 bit, thời gian truyền một khối 32 bit cần 2 chu kỳ. Khi đó dải thông của Bus bằng:A 5 MB/sB 10 MB/s C 20 MB/s *D 40 MB/sCâu 158: Bus USB là gì?A Bus tuần tự tiên tiếnB Bus tuần tự mở rộng C Bus tuần tự đa năng *D Bus tuần tự kết hợpCâu 159: Giao diện Bus USB có bao nhiêu đường dây?A 2 đường B 4 đường *C 6 đườngD 8 đườngCâu 160: Bus USB có bao nhiêu dây truyền dữ liệu?A 2 đường *B 4 đường C 6 đườngD 8 đường Câu 161: Đặc điểm của Bus USBA Truyền dữ liệu theo phương pháp vi sai *B Truyền dữ liệu theo phương pháp song songC Truyền dữ liệu theo cáp chuẩn IDED Truyền dữ liệu theo cáp chuẩn RS-232Câu 162: Chuẩn USB 2.0 có tốc độ truyền dữ liệu bằng bao nhiêu?A Khoảng 110 – 180 Mbit/sB Khoảng 200 – 320 Mbit/sC Khoảng 360 – 480 Mbit/s *D Khoảng 500 – 640 Mbit/s25

Bài viết được chia sẻ bởi biquyet.com

Leave a Reply

Your email address will not be published.