Bài vị ngữ trong câu kể ai làm gì

Xác định chủ ngữ trong các câu:

Câu 1: Một đàn ngỗng vươn cổ, cong mỏ về phía trước, định cắn con.

Câu 2: Hùng bỏ nhanh khẩu súng gỗ vào túi rồi bỏ chạy.

Câu 3: Thắng núp sau Tiến.

Câu 5: Em hái ngay một cành cây sưa và xua đàn ngỗng đi.

Câu 6: Con ngỗng lang thang, vươn cổ chạy.

– Trong câu kể “Ai làm gì?” Chủ ngữ chỉ sự vật (người, động vật hoặc sự vật, cây cối, v.v.) mà hoạt động của nó được đề cập trong vị ngữ.

4. Cho biết chủ ngữ của các câu trên được tạo thành từ những loại từ nào. Chọn một trong những chính xác:

a, Được tạo thành từ một danh từ và các từ đi kèm (cụm danh từ).

b, Do động từ và các từ đi kèm (cụm động từ) tạo thành.

c, Do tính từ và các từ đi kèm (cụm tính từ).

– Trong câu kể “Ai làm gì?” Chủ ngữ chỉ sự vật (người, động vật hoặc sự vật, cây cối, v.v.) mà hoạt động của nó được đề cập trong vị ngữ.

– Chủ ngữ thường do danh từ (hoặc cụm danh từ) tạo thành.

– Chủ ngữ trong câu “Ai làm gì?” thường là từ chỉ người, động vật (hoặc đồ vật, cây cối,…) mà hoạt động của nó được nói đến ở vị ngữ. Chủ ngữ thường là danh từ hoặc cụm danh từ.

Vị ngữ trong câu kể “Ai làm gì?” thường là từ chỉ hoạt động của người hoặc động vật, đồ vật, thực vật được nhân hóa. Vị ngữ thường là động từ, cụm động từ được tạo thành.

bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu “Giáo án Luyện từ và câu lớp 4 – Tuần 19: Chủ ngữ trong câu kể Ai làm gì? (bản đẹp)”, để tải tài liệu gốc bạn click vào nút. TẢI XUỐNG ở trên

LUYỆN TỪ VÀ CÂU HOẠT ĐỘNG ĐIỀU KHIỂN 1 Chủ ngữ trong câu kể Ai – GÌ? Một đàn ngỗng vươn cổ và cong mỏ về phía trước, định cắn con. Hùng bỏ nhanh khẩu súng gỗ vào túi rồi bỏ chạy. Thắng nấp sau lưng Tiến. Tiến không có súng và không có kiếm. Tôi lập tức nhặt một cành cây và xua đàn ngỗng đi. Con ngỗng ngoắc ngoắc ngoắc cổ bỏ chạy.Theo Tiếng Việt 2, 1988 Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi: 123546Câu 1: Một đàn ngỗng vươn cổ, cong mỏ về phía trước, định cắn con. 2: Hùng bỏ nhanh khẩu súng gỗ vào túi rồi bỏ chạy. Câu 3: Thắng núp sau Tiến. Câu 5: Em hái ngay một cành cây sưa và xua đàn ngỗng đi. Xác định chủ ngữ trong các câu: Câu 6: Con ngỗng ngoắc ngoắc ngoắc cổ bỏ chạy.CNCNCNCNCNTChủ ngữA bầy ngỗng.Hưng ThắngEmCon ngỗng Chỉ loài vật.Chỉ người.Chỉ con vật.Chủ nghĩa của chủ ngữTrong câu “Ai làm gì? ” chủ ngữ chỉ sự vật (người, con vật hoặc sự vật, cây cối, …) mà hoạt động của nó được nêu ở vị ngữ.- Trong câu “Ai làm gì?” Chủ ngữ chỉ sự vật (người, động vật hoặc sự vật, cây cối, v.v.) mà hoạt động của nó được đề cập trong vị ngữ. 4. Cho biết chủ ngữ của các câu trên được tạo thành từ những loại từ nào. Chọn ý đúng: a, Do một danh từ và các từ đi kèm với nó (cụm danh từ). B, Do động từ và các từ đi kèm (cụm động từ) .c, Do tính từ và các từ đi kèm với nó (cụm tính từ) tạo thành. Câu 1: Một đàn ngỗng vươn cổ, cong mỏ về phía trước, định cắn con. Câu 2: Hùng bỏ nhanh khẩu súng gỗ vào túi rồi bỏ chạy. Câu 3: Thắng núp sau Tiến. Câu 5: Em nhặt ngay một cành xoan và xua đàn ngỗng đi. Câu 6: Con ngỗng lang thang, vươn cổ chạy. CNCNCNCNCN (DT) (Noun) (DT) (Noun) (Danh từ)) 4. Cho biết chủ ngữ của các câu trên được tạo thành từ những loại từ nào. Chọn ý đúng: a, Do một danh từ và các từ đi kèm theo nó (cụm danh từ). B, Do động từ và các từ đi kèm (cụm động từ) .c, Tính từ và các từ đi kèm với nó (cụm tính từ) tạo thành. – Trong câu “Ai làm gì?” Chủ ngữ chỉ sự vật (người, động vật hoặc sự vật, cây cối, …) mà hoạt động của nó được nói đến ở vị ngữ. – Chủ ngữ thường do danh từ (hoặc cụm danh từ) tạo thành. : Một đàn ngỗng vươn cổ, cong mỏ về phía trước, định cắn con. Câu 2: Hùng bỏ nhanh khẩu súng gỗ vào túi rồi bỏ chạy. Câu 3: Thắng núp sau Tiến. Câu 5: Em hái ngay một cành cây sưa và xua đàn ngỗng đi. Câu 6: Con ngỗng lang thang, vươn cổ chạy.CNCNCNCNCNVNVNVNVN- Chủ ngữ của câu kể “Ai làm gì?” thường là từ chỉ người, động vật (hoặc đồ vật, cây cối,…) mà hoạt động của nó được nói đến ở vị ngữ. Chủ ngữ thường là danh từ, cụm danh từ.- Vị ngữ trong câu kể “Ai làm gì?” thường là từ chỉ hoạt động của người hoặc động vật, đồ vật, thực vật được nhân hóa. Vị ngữ thường là động từ, cụm động từ được tạo thành. Đặc điểm của câu kể Ai – gì? Bài 1: Đọc lại đoạn văn sau: Cả thung lũng như một bức tranh màu nước. Các hoạt động của ngày mới bắt đầu. Trong rừng, chim hót líu lo. Thanh niên lên đồng. Phụ nữ giặt giũ bên giếng. Những đứa trẻ chơi đùa trước ngôi nhà sàn. Những cụ già xúm xít bên những ché rượu cần. Theo Đình Trunga) Tìm những câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn trên. b) Xác định chủ ngữ của mỗi câu vừa tìm được. Cả thung lũng như một bức tranh màu nước. Các hoạt động của ngày mới bắt đầu. Trong rừng, chim hót líu lo. Thanh niên lên đồng. Phụ nữ giặt giũ bên giếng. Những đứa trẻ chơi đùa trước ngôi nhà sàn. Những cụ già xúm xít bên những ché rượu cần. Theo Đình Trunga) Tìm những câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn.1235467 Cả thung lũng như một bức tranh vẽ bằng mực. Các hoạt động của ngày mới bắt đầu. Trong rừng, chim hót líu lo. Thanh niên lên đồng. Phụ nữ giặt giũ bên giếng. Những đứa trẻ chơi đùa trước ngôi nhà sàn. Những cụ già xúm xít bên những ché rượu cần. Theo ĐINH TRUNG1235467a) Tìm những câu kể Ai làm gì? trong đoạn văn Làm việc cá nhân Câu 3: Trong rừng, tiếng chim hót líu lo. Câu 4: Thanh niên lên đồng. Câu 5: Phụ nữ giặt giũ bên giếng. Câu 6: Các em nhỏ chơi đùa trước ngôi nhà sàn. Câu 7: Người già cầm chai rượu lon. CNCNCN CNCNb) Xác định chủ ngữ của từng câu tìm được.a) Những người lao động b) Mẹc) Chim sơn caCâu 2. Đặt câu với các từ sau làm chủ ngữ Bài 3: Đặt câu kể về hoạt động của từng nhóm người hoặc những sự vật được miêu tả trong bức tranh dưới đây: Học sinhCông nhân nông dânCông nhân lái máy cày Mặt trờiChuẩn bị chimChuẩn bị bài: Mở rộng vốn từ: Tài năng.Tìm những câu nói về tài năng của con người.Chúc các thầy cô giáo sức khoẻ, Chúc các em chăm ngoan, học giỏi!

Tệp đính kèm:

  • Bài vị ngữ trong câu kể ai làm gì

    bai_giang_luyen_tu_va_cau_lop_4_tuan_19_chu_ngu_trong_cau_ke.ppt

Luyện từ và câu: Khởi động Tiếp tục phát mỗi bàn một câu kể Ai làm gì? Câu chuyện Ai làm gì? Thường gồm hai phần: – Phần thứ nhất là chủ ngữ, trả lời câu hỏi: Ai (con gì, con gì)? – Bộ phận thứ hai là vị ngữ, trả lời câu hỏi: Làm gì? Luyện từ và câu: Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? I. Nhận xét: 1. Đọc đoạn văn và trả lời câu hỏi: Hàng trăm con voi đang tiến đến bãi biển. 2 Người dân các làng1 kéo về làng. 3 thanh niên đập chiêng ầm ĩ. 4 Những người phụ nữ đeo vòng bạc và vòng vàng. 5 Các chị em mặc áo dài thêu rực rỡ. 6 Hôm nay Tây Nguyên thật tưng bừng. Theo Lê Tấn1. Tìm những câu kể Ai làm gì? Trong đoạn văn trên.2.Xác định vị ngữ trong mỗi câu vừa tìm được.3 Nêu ý nghĩa của vị ngữ. Luyện từ và câu: Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? I. Nhận xét: 1. kể những việc cần làm? Kể Ai làm gì? 2. The3. Nêu định nghĩa về câu Ai về vị ngữ và vị ngữ. Câu 1 / Hàng trăm con voi đang di chuyển về phía bãi biển. Hoạt động của con vật (con voi) trong câu. Câu 2 / Dân tứ xứ kéo về làng. Các hoạt động của những người trong câu. Câu 3 / Vài thanh niên đánh chiêng rộn ràng Hoạt động của người trong câu. Luyện từ và câu: Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? I. Nhận xét: Câu 1 / Đàn voi hàng trăm con đang hướng về bãi biển. Câu 2 / Người từ làng về quê. Câu 3 / Nam thanh niên đánh chiêng ầm ĩ.4. Cho biết vị ngữ trong các câu trên được tạo thành từ những từ nào.a. Được tạo thành bởi danh từ và các từ đi kèm với nó (cụm danh từ). bb Được tạo bởi động từ và các từ đi kèm của nó (cụm động từ). c. Do tính từ và các từ đi kèm với nó (cụm tính từ). Luyện từ và câu: Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? II. GHI NHỚ 1. Vị ngữ trong câu có chức năng gì 1. Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì ?? Cho biết hoạt động của người, động vật (hoặc đồ vật, đồ vật, cây cối được di chuyển bởi người, động vật (hoặc hố). Vị ngữ Vị ngữ có thể là: ** Động từ. Động từ. ** Động từ (cụm động từ). Từ ngữ). (Luyện cụm từ và câu: Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? III. Luyện tập 1. Đọc và trả lời các câu hỏi: 1 Cả thung lũng như một bức tranh màu nước.2 Hoạt động của các Ngày mới bắt đầu 3 Thanh niên đi rừng xách giỏ 4 Phụ nữ giặt giũ bên giếng 5 Trẻ em chơi đùa trước nhà sàn Ông già gục đầu bên ché rượu can 7. Các bà chuẩn bị khung cửi . THẢO LUẬN ĐỘI NGŨ) Tìm những câu kể Ai làm gì? Trong đoạn văn trên.b) Xác định vị ngữ trong mỗi câu vừa tìm được. Luyện từ và câu: Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? III. Luyện tập) Xác định câu làm gì .Câu 6 / Các cụ già xúm xít bên ché rượu can. Câu 7 / Thưa quý vị và các bạn, chuẩn bị khung cửi. Luyện từ và câu: Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? III. Luyện tậpIII.2. Hãy ghép các từ ngữ ở cột A với các từ ngữ ở cột B để tạo thành câu kể Ai làm gì? AB Con nai trắng kể chuyện cổ tích Bà giúp dân gặt lúa Chú bộ đội bay qua đồng … Luyện từ và câu: Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? III. Luyện tậpIII.3. Quan sát bức tranh dưới đây rồi nói từ 3 đến 5 câu Ai làm gì? Mô tả hoạt động của các nhân vật trong tranh. Luyện từ và câu: Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? III. Thực hànhThực hànhIII. Năm chiếc trống báo hiệu giờ chơi. Bạn lao ra sân như bầy chim sổ lồng. Bé gái chơi nhảy dây. Thanh và VNVNTuấn đá bóng. Dưới gốc phượng già, Hùng, Lâm và VNLoc ngồi đọc truyện. Bên cạnh đó, Hồng còn làm nghiêng ngả những người theo dõi VNVN. Giờ ra chơi tuy ngắn nhưng thật vui.VN Luyện từ và câu: Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? TuanHoaNamTuấn và Nam chơi đấu kiếm.Bé Hoa làm văn.Lam Lâm bắn chim. Luyện từ và câu: Vị ngữ trong câu kể Ai làm gì? I. Nhận xét II. Chú ý: SGK trang 171III. Luyện tập Học thuộc ghi nhớ Làm lại bài tập số 3. Làm các bài tập trong Sách bài tập

Bài viết được chia sẻ bởi biquyet.com

Leave a Reply

Your email address will not be published.